Chi tiết từ vựng
捡便宜 【jiǎn piányí】


(Phân tích từ 捡便宜)
Nghĩa từ: Mặc cả, trả giá
Hán việt: kiểm tiện nghi
Loai từ:
Ví dụ:
大家
都
喜欢
在
年终
大促
的
时候
捡便宜。
Everyone likes to look for bargains during the year-end sales.
Mọi người đều thích tìm kiếm những món hời vào dịp khuyến mãi lớn cuối năm.
他
总是
能
在
网上
捡
到
便宜货。
He always manages to find cheap deals online.
Anh ấy luôn có thể tìm thấy hàng giá rẻ trên mạng.
捡便宜
有时候
并不一定
是
好事,
因为
质量
可能
不
保证。
Looking for bargains isn't always good, as the quality may not be guaranteed.
Việc tìm hàng giá rẻ đôi khi không phải là điều tốt, vì chất lượng có thể không được đảm bảo.
Bình luận