捡便宜
jiǎn piányi
Mua được món hời, săn hàng rẻ
Hán việt: kiểm tiện nghi
HSK1

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mua được món hời, săn hàng rẻ
Ví dụ (3)
zàizhékòudiànjiǎnpián yi便
Cô ấy săn được hàng rẻ ở cửa hàng giảm giá.
zhōu tiàozǎoshì chǎng jiǎnpián yi便
Cuối tuần đi chợ trời có thể mua được món hời.
mǎidàozhètáijiùxiàngzhēnshìjiǎnpián yi便le
Anh ấy mua được chiếc máy ảnh cũ này, đúng là được món hời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây