Danh sách từ vựng

5 từ
HSK 1Số từ

Số từ một (số đếm), thứ nhất.

yǒugēge
Tôi có một người anh trai.
jīntiānshìwǔyuèyīhào
Hôm nay là ngày mùng 1 tháng 5.
shìdìyīmíng
Anh ấy là người đứng thứ nhất (hạng nhất).
zhǔ
HSK1Danh từ

Danh từ điểm, chấm

zhǔshìhànzìdejīběnbǐhuàzhīyītōngchángbèichēngwéidiǎn
“丶” là một trong những nét cơ bản của chữ Hán, thường được gọi là “chấm”.
zàikāngxīzìdiǎnzhōngzhǔbùshìdìsāngèbùshǒu
Trong “Khang Hy tự điển”, bộ “丶” là bộ thủ thứ ba.
hànzìzhǔdedǐngbùyǒuyígèzhǔ
Phần đầu của chữ Hán “Chủ” (主) có một nét “chấm” (丶).
丿
piě
HSK1Danh từ

Danh từ nét sổ xiên qua trái

xiěhànzìdeshíhòuyàozhùyìpiě丿defāngxiàng
Khi viết chữ Hán, cần chú ý hướng của nét sổ xiên qua trái.
réndedìyībǐshìyígèpiě丿
Nét đầu tiên của chữ “Nhân” (人) là một nét sổ xiên qua trái.
qǐngzàizhǐshàngliànxíxiěshígèpiě丿
Xin hãy luyện viết mười nét sổ xiên qua trái trên giấy.
HSK 5noun / adjective

noun / adjective ất (can thứ 2), thứ hai, bên B, hạng B, ất (hóa học).

hétongshàngmíngquèguīdìngliǎojiǎyǐshuāngfāngdequánlìyìwù
Trên hợp đồng quy định rõ ràng quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên A và B.
dechéngjìshìděng
Thành tích của anh ấy là hạng B (hạng Nhì).
lùrénjiǎlùrén
Người qua đường A và người qua đường B (chỉ những vai phụ, quần chúng).
jué
HSK1Danh từ

Danh từ nét sổ có móc

juéshìhànzìdebùshǒuzhīyī
“亅” (Quyết) là một trong những bộ thủ của chữ Hán.
xiězhègezìshízuìhòuyǒuyìbǐjué
Khi viết chữ này, nét cuối cùng là một nét “亅” (nét sổ có móc).
kěyǐzàizìdiǎndejuébùlǐzhǎodào
Bạn có thể tìm thấy nó trong bộ “亅” của từ điển.

Danh mục chủ đề

0/17 bài

Bộ thủ 1 Nét

Bộ thủ 2 Nét

Bộ thủ 3 Nét

Bộ thủ 4 Nét

Bộ thủ 5 Nét

Bộ thủ 6 Nét

Bộ thủ 7 Nét

Bộ thủ 8 Nét

Bộ thủ 9 Nét

Bộ thủ 10 Nét

Bộ thủ 11 Nét

Bộ thủ 12 Nét

Bộ thủ 13 Nét

Bộ thủ 14 Nét

Bộ thủ 15 Nét

Bộ thủ 16 Nét

Bộ thủ 17 Nét