Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

5 từ
1
一

一

yī

SỐ TỪ

một (số đếm), thứ nhất.

wǒ我yǒu有yī一gè个gē ge哥哥。
Tôi có một người anh trai.
PHÓ TỪ / LIÊN TỪ

vừa... đã..., hễ... là... (chỉ hành động xảy ra liền ngay sau hành động khác).

tā他yī一kàn看jiù就míng bai明白le了。
Anh ấy vừa nhìn cái là hiểu ngay.
2
丶

丶

zhǔ

DANH TỪ / BỘ THỦ

điểm, chấm; một nét chấm trong chữ Hán.

“zhǔ丶”shì是hàn汉zì字de的jī běn基本bǐ笔huà画zhī之yī一,tōng cháng通常bèi被chēng称wèi为“diǎn点”。
“丶” là một trong những nét cơ bản của chữ Hán, thường được gọi là “chấm”.
3
丿

丿

piě

DANH TỪ / BỘ THỦ

nét phẩy, nét sổ xiên qua trái.

xiě写hàn汉zì字de的shí hòu时候,yào要zhù yì注意“piě丿”de的fāng xiàng方向。
Khi viết chữ Hán, cần chú ý hướng của nét sổ xiên qua trái.
4
乙

乙

yǐ

DANH TỪ / TÍNH TỪ

ất (can thứ 2), thứ hai, bên B, hạng B, ất (hóa học).

hé tong合同shàng上míng què明确guī dìng规定le了jiǎ甲yǐ乙shuāng fāng双方de的quán lì权利hé和yì wù义务。
Trên hợp đồng quy định rõ ràng quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên A và B.
5
亅

亅

jué

DANH TỪ / BỘ THỦ

nét sổ móc, nét móc dọc.

“jué亅”shì是hàn汉zì字de的bù部shǒu首zhī之yī一。
“亅” (Quyết) là một trong những bộ thủ của chữ Hán.