Danh sách từ vựng
5 từSỐ TỪ
một (số đếm), thứ nhất.
我有一个哥哥。
Tôi có một người anh trai.
PHÓ TỪ / LIÊN TỪ
vừa... đã..., hễ... là... (chỉ hành động xảy ra liền ngay sau hành động khác).
他一看就明白了。
Anh ấy vừa nhìn cái là hiểu ngay.
DANH TỪ / BỘ THỦ
điểm, chấm; một nét chấm trong chữ Hán.
“丶”是汉字的基本笔画之一,通常被称为“点”。
“丶” là một trong những nét cơ bản của chữ Hán, thường được gọi là “chấm”.
DANH TỪ / BỘ THỦ
nét phẩy, nét sổ xiên qua trái.
写汉字的时候,要注意“丿”的方向。
Khi viết chữ Hán, cần chú ý hướng của nét sổ xiên qua trái.
DANH TỪ / TÍNH TỪ
ất (can thứ 2), thứ hai, bên B, hạng B, ất (hóa học).
合同上明确规定了甲乙双方的权利和义务。
Trên hợp đồng quy định rõ ràng quyền lợi và nghĩa vụ của hai bên A và B.




