Chi tiết từ vựng

滤网 【lǜ wǎng】

heart
(Phân tích từ 滤网)
Nghĩa từ: Rây lọc
Hán việt: võng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
dìngqī
定期
qīngxǐ
清洗
kōngtiáo
空调
de
lǜwǎng
滤网
Please clean the air conditioner's filter regularly.
Vui lòng vệ sinh lưới lọc của điều hòa định kỳ.
zhèkuǎn
这款
kāfēijī
咖啡机
pèiyǒu
配有
kěchāixiè
可拆卸
de
lǜwǎng
滤网
This coffee maker comes with a removable filter.
Máy pha cà phê này đi kèm với một lưới lọc có thể tháo rời.
lǜwǎng
滤网
dǔsè
堵塞
huì
yǐngxiǎng
影响
jīqì
机器
de
xiàolǜ
效率。
A clogged filter can affect the machine's efficiency.
Lưới lọc bị tắc sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất của máy.
Bình luận