Chi tiết từ vựng

【網】【wǎng】

heart
Nghĩa từ: Mạng, lưới
Hán việt: võng
Lượng từ: 张
Nét bút: 丨フノ丶ノ丶
Tổng số nét: 6
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Được cấu thành từ:
  • jiōng: Vùng biên giới xa; hoang địa

  • yáo: Hào âm, hào dương (Kinh Dịch)

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

shàngwǎng

Truy cập mạng, lên mạng, vào mạng, internet, trực tuyến

wǎngqiú

Môn quần vợt

wǎngluò

Mạng lưới, internet

wǎngzhàn

Trang web

hùliánwǎng

互联

Internet, mạng liên kết

wǎngshàng

Trực tuyến

Ví dụ:

měitiān
每天
dōu
yào
shàngwǎng
I go online every day.
Mỗi ngày tôi đều lên mạng.
měitiān
每天
dōu
shàngwǎng
chákàn
查看
yóujiàn
邮件。
I go online to check emails every day.
Mỗi ngày tôi đều vào mạng kiểm tra email.
xǐhuān
喜欢
shàngwǎng
gòuwù
购物。
She likes to shop online.
Cô ấy thích mua sắm trực tuyến.
wǒmen
我们
shǐyòng
使用
wǎng
bǔyú
捕鱼。
We use a net to catch fish.
Chúng tôi sử dụng lưới để bắt cá.
shàngwǎng
cházīliào
查资料
Search for information online.
Lên mạng tìm tài liệu
wǎngshàng
gòuwù
购物
zhēnde
真的
hěn
fāngbiàn
方便。
Online shopping is really convenient.
Mua sắm trực tuyến thực sự rất tiện lợi.
jīngyíng
经营
wǎngdiàn
shítǐdiàn
实体店
yǒu
hěndà
很大
de
bùtóng
不同。
Running an online store is very different from a brick-and-mortar store.
Việc kinh doanh cửa hàng trực tuyến và cửa hàng truyền thống sự khác biệt lớn.
tōngguò
通过
hùliánwǎng
互联
fācái
发财。
He made a fortune through the internet.
Anh ấy làm giàu thông qua Internet.
jīngcháng
经常
zài
wǎngshàng
gòuwù
购物。
He often shops online.
Anh ấy thường xuyên mua sắm trực tuyến.
tiělùwǎng
铁路
fùgài
覆盖
le
zhěnggè
整个
guójiā
国家。
The railway network covers the entire country.
Mạng lưới đường sắt phủ sóng toàn quốc.
zài
wǎngqiú
jǐnbiāosài
锦标赛
zhōng
huòdé
获得
le
guànjūn
冠军。
She won the championship in the tennis tournament.
Cô ấy đã giành được chức vô địch trong giải đấu quần vợt.
kěyǐ
可以
zài
wǎngshàng
mǎi
túshū
图书。
You can buy books online.
Bạn có thể mua sách trực tuyến.
dāngjīnshìjiè
当今世界,
rénmen
人们
tōngguò
通过
hùliánwǎng
互联
xiānghùliánjiē
相互连接。
In today's world, people are connected through the internet.
Trong thế giới hiện đại, con người kết nối với nhau qua Internet.
wǎngshàng
yùdìng
预订
jīpiào
机票。
book the airplane ticket online.
Đặt vé máy bay trực tuyến.
zài
wǎngshàng
dìng
le
yīzhāng
一张
fēijīpiào
飞机票。
I booked a plane ticket online.
Tôi đã đặt một vé máy bay trực tuyến.
xìnxī
信息
zài
wǎngluò
zhōng
kuàisù
快速
liúdòng
流动。
Information flows rapidly on the network.
Thông tin lan truyền trên Internet.
wǎngluò
shàng
piànzi
骗子
hěnduō
很多。
There are many scammers online.
Có nhiều kẻ lừa đảo trên mạng.
wǎngzhàn
xūyào
需要
gēngxīn
更新
nèiróng
内容。
The website needs content updates.
Trang web cần cập nhật nội dung.
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
zài
wǎngshàng
tīng
guǎngbō
广播。
We can listen to the radio online.
Chúng ta có thể nghe radio trực tuyến.
kěyǐ
可以
zài
wǎngshàng
cházhǎo
查找
zhège
这个
dìzhǐ
地址
You can look up this address online.
Bạn có thể tìm kiếm địa chỉ này trên mạng.
xuéshēng
学生
men
tōngguò
通过
hùliánwǎng
互联
jìnxíng
进行
zhīshi
知识
jiāoliú
交流。
Students exchange knowledge through the internet.
Học sinh trao đổi kiến thức thông qua internet.
nóngcūn
农村
hěnduō
很多
dìfāng
地方
dōu
méiyǒu
没有
wǎngluòfùgài
络覆盖。
Many areas in the countryside do not have network coverage.
Nhiều nơi ở nông thôn chưa có mạng lưới phủ sóng.
tōngguò
通过
wǎngluò
xiāngshí
相识,
wǒmen
我们
yīzhí
一直
bǎochíliánxì
保持联系,
zài
dìyīcì
第一次
jiànmiàn
见面
shí
jiù
yījiànrúgù
一见如故。
Having known each other online, we kept in touch and felt a close connection upon our first meeting.
Quen biết qua mạng, chúng tôi luôn giữ liên lạc và cảm thấy thân thiết ngay từ lần gặp đầu tiên.
hùliánwǎng
互联
jídà
极大
cùjìn
促进
le
xìnxī
信息
de
chuánbō
传播。
The internet has greatly facilitated the spread of information.
Internet đã thúc đẩy sự truyền bá thông tin một cách mạnh mẽ.
zhège
这个
wǎngzhàn
tígōng
提供
de
zīyuán
资源
yīngyǒujìnyǒu
应有尽有,
fēicháng
非常
fāngbiàn
方便。
This website offers a wide range of resources, which is very convenient.
Website này cung cấp đủ mọi loại tài nguyên, rất tiện lợi.
de
yínháng
银行
zhànghù
账户
yǐjīng
已经
kāitōng
开通
le
wǎngshàngyínháng
上银行。
My bank account has activated online banking.
Tài khoản ngân hàng của tôi đã kích hoạt dịch vụ ngân hàng trực tuyến.
zài
wǎngshàng
rǔmà
辱骂
biérén
别人
ruòzhì
弱智
shì
duì
de
的。
It's wrong to insult someone as 'retarded' on the internet.
Chửi bới người khác là 'retard' trên mạng là không đúng.
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
zài
hùliánwǎng
互联
shàng
zhǎodào
找到
chéngqiānshàngwàn
成千上万
de
xìnxī
信息。
We can find tens of thousands of pieces of information on the Internet.
Chúng ta có thể tìm thấy hàng nghìn thông tin trên Internet.
zhāoshēng
招生
xìnxī
信息
yǐjīng
已经
gōngbù
公布
zài
xuéxiào
学校
wǎngzhàn
shàng
上。
The enrollment information is published on the school's website.
Thông tin tuyển sinh đã được công bố trên trang web của trường.
qǐng
chákàn
查看
wǒmen
我们
de
wǎngzhàn
liǎojiě
了解
zuìxīn
最新
de
zhāopìn
招聘
xìnxī
信息。
Please check our website for the latest recruitment information.
Vui lòng xem trang web của chúng tôi để biết thông tin tuyển dụng mới nhất.
Bình luận