Hán Việt:VÕNG••Loại từ:Danh từ
6 nét
丨フノ丶ノ丶
冂Quynh+㐅㐅Nét chéo giao nhau
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
网
mạng, lưới
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)
Hình ảnh minh họa

网
lưới (đồ vật), mạng lưới (hệ thống kết nối), mạng internet.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:lưới (đồ vật), mạng lưới (hệ thống kết nối), mạng internet.
ENTiếng Anh:Net / Web / Network.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
渔民用网捕了很多鱼。
Ngư dân dùng lưới bắt được rất nhiều cá.
The fishermen caught a lot of fish with nets.
#2
这张蜘蛛网真大啊。
Cái mạng nhện này to thật đấy.
What a big spider web this is!
#3
今天的网速太慢了,打不开网页。
Tốc độ mạng hôm nay chậm quá, không mở được trang web.
The internet speed is too slow today, and I can't open the webpage.
#4
他在网上认识了一个新朋友。
Anh ấy đã quen một người bạn mới ở trên mạng.
He met a new friend online.
#5
这是一张巨大的关系网。
Đây là một mạng lưới quan hệ khổng lồ.
This is a huge network of relationships.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây