Liên hệ
筷子
kuàizi
đũa, đôi đũa (dụng cụ ăn uống truyền thống của Trung Quốc/Việt Nam).
Hán việt:
双, 根, 把
HSK 3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:đũa, đôi đũa (dụng cụ ăn uống truyền thống của Trung Quốc/Việt Nam).
Ví dụ (9)
zhōng guór én guànyòngkuài zi筷子chīfàn
Người Trung Quốc có thói quen dùng đũa để ăn cơm.
shìměiguórénhuìyòngkuài zi筷子ma
Bạn là người Mỹ, bạn có biết dùng đũa không?
qǐnggěishuāngkuàizi
Làm ơn cho tôi một đôi đũa.
zhèshuāngkuài zi筷子shì touzuòdeshuāngshì liàode
Đôi đũa này làm bằng gỗ, đôi kia là nhựa.
 yàokuài zi筷子chāzài fànzhèlǐmào
Đừng cắm đũa vào trong bát cơm, như thế là bất lịch sự (giống cúng tế).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI