Chi tiết từ vựng

筷子 【kuàizǐ】

heart
(Phân tích từ 筷子)
Nghĩa từ: Đũa
Hán việt:
Lượng từ: 双, 根, 把
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

liǎngduì
两对
kuàizi
筷子
Two pairs of chopsticks.
Hai đôi đũa.
wǒyòng
我用
kuàizi
筷子
chīfàn
吃饭。
I use chopsticks to eat rice.
Tôi dùng đũa để ăn cơm.
Bình luận