Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 腌制
HSK1
腌制
yānzhì
Ướp
Hán việt:
chế
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 腌制
制
【zhì】
chế tạo, kiểm soát; chế độ
腌
【yān】
ướp muối, ngâm ướp thực phẩm
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 腌制
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
Ướp
Ví dụ (3)
niú
牛
ròu
肉
xū
yào
需
要
yān
腌
zhì
制
bàn
半
xiǎo
shí
小
时
。
Thịt bò cần
ướp
nửa tiếng.
tā
她
yòng
用
jiàng
yóu
酱
油
yān
腌
zhì
制
jī
鸡
chì
翅
。
Cô ấy dùng xì dầu để
ướp
cánh gà.
yān
腌
zhì
制
hòu
后
de
的
ròu
肉
gèng
更
rù
入
wèi
味
。
Thịt sau khi
ướp
thấm vị hơn.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây