Liên hệ
腌制
yānzhì
Ướp
Hán việt: chế
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Ướp
Ví dụ (3)
niúròu yàoyānzhìbànxiǎoshí
Thịt bò cần ướp nửa tiếng.
yòngjiàng yóuyānzhìchì
Cô ấy dùng xì dầu để ướp cánh gà.
yānzhìhòuderòugèngwèi
Thịt sau khi ướp thấm vị hơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI