Liên hệ
zhì
chế tạo, kiểm soát; chế độ
Hán việt: chế
ノ一一丨フ丨丨丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng dao () cắt gọt tạo hình ( biến thể), chế tạo theo khuôn mẫu, hệ thống .

Thành phần cấu tạo

zhì
chế tạo, kiểm soát; chế độ
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ / danh từ
Nghĩa:chế tạo, kiểm soát; chế độ
Ví dụ (5)
zhè gegōng yǒuyáng édeguǎn zhìdù
Công ty này có hệ thống quản lý nghiêm ngặt.
zhèliàngchēshìzhōng guózhì zàode
Chiếc ô tô này được chế tạo tại Trung Quốc.
zhèng zàizhì zuòjīngměidedàngāo
Cô ấy đang làm (chế tạo) một chiếc bánh kem tinh xảo.
jiào zhìgǎi zhèng zàijìn xíngzhōng
Cuộc cải cách hệ thống giáo dục đang được tiến hành.
xiǎngdìngzhìtào西zhuāng
Tôi muốn đặt làm (chế tác theo yêu cầu) một bộ vest.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI