剁碎
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "剁碎" (duòsuì) nghĩa là "Băm, xay thịt", ghép bởi: 剁 (duò): Băm / Chặt + 碎 (suì): vỡ.
Thành phần cấu tạo
剁碎
Băm, xay thịt
朵
刂
石
卒
Hình ảnh:

Phân tích từ 剁碎
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Băm, xay thịt
Ví dụ (3)
妈妈把猪肉剁碎。
Mẹ băm nhỏ thịt lợn.
做饺子馅前要把菜剁碎。
Trước khi làm nhân sủi cảo cần băm nhỏ rau.
他用切肉刀把肉剁碎。
Anh ấy dùng dao chặt thịt để băm thịt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây