Chi tiết từ vựng
剁碎 【duò suì】


(Phân tích từ 剁碎)
Nghĩa từ: Băm, xay thịt
Hán việt: toái
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
我要
剁碎
这些
坚果
来
做
蛋糕。
I want to chop these nuts to make a cake.
Tôi muốn băm nhỏ những hạt này để làm bánh.
请
将
这块
肉
剁碎。
Please chop this piece of meat.
Hãy băm nhỏ miếng thịt này.
剁碎
的
蔬菜
可以
用来
做
沙拉。
Chopped vegetables can be used to make a salad.
Rau băm nhỏ có thể được sử dụng để làm salad.
Bình luận