céng
tầng, lầu (đơn vị đếm số tầng của tòa nhà).
Hán việt: tằng
フ一ノ一一フ丶
7
HSK 1
Lượng từ

Gợi nhớ

Mái nhà () cao vút chạm đến tận mây (), nhà cao chất lên từng lớp một, mỗi lớp là một tầng .

Thành phần cấu tạo

céng
tầng, lớp (lượng từ dùng cho tầng nhà, lớp)
Bộ Thi
Thân, mái nhà (phía trên)
Vân
Mây / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
measure word / noun
Nghĩa:tầng, lầu (đơn vị đếm số tầng của tòa nhà).
Ví dụ (7)
jiāzhùzàizhèdònglóudesāncéng
Nhà tôi ở tầng 3 của tòa nhà này.
zhèshìyìjiāwǔxīngjífàndiànyígòngyǒusānshícéng
Đây là khách sạn 5 sao, tổng cộng có 30 tầng.
qǐngbāngànyíxiàshíbācéngxièxiè
Làm ơn bấm giúp tôi tầng 18, cảm ơn (trong thang máy).
měiyīcénglóudōuyǒuxǐshǒujiān
Mỗi một tầng lầu đều có nhà vệ sinh.
qióngqiānlǐgèngshàngyìcénglóu
Muốn nhìn xa ngàn dặm, phải lên cao thêm một tầng lầu nữa (Thơ Đường - ý nói phải nỗ lực hơn nữa).
2
Lượng từ
Nghĩa:lớp, tầng (bụi, kem, da, nghĩa bóng).
Ví dụ (7)
zhuōzishàngliǎoyìcénghòuhòudehuīchén
Trên bàn tích một lớp bụi dày.
zhègedàngāozhōngjiānyǒuyìcéngnǎiyóu
Ở giữa cái bánh kem này có một lớp kem sữa.
yóuyútàilěngchuānghùshàngjiéliǎoyìcéngbīng
Do quá lạnh, trên cửa sổ đã đóng một lớp băng.
bāodiàoyìcéng
Bóc đi một lớp vỏ (da).
zhèhuàyǒugèngshēnyìcéngdeyìsī
Câu nói này có một tầng ý nghĩa sâu xa hơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI