Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
地球
的
大气层
对
生命
至关重要。
The Earth's atmosphere is crucial to life.
Lớp khí quyển của Trái Đất rất quan trọng đối với sự sống.
大气层
由
几层
不同
的
气体
组成。
The atmosphere is made up of several layers of different gases.
Lớp khí quyển được cấu tạo từ vài lớp khí gas khác nhau.
人类
的
活动
正在
影响
大气层
的
结构。
Human activities are affecting the structure of the atmosphere.
Hoạt động của con người đang ảnh hưởng đến cấu trúc của lớp khí quyển.
Bình luận