Chi tiết từ vựng

大气层 【dàqìcéng】

heart
(Phân tích từ 大气层)
Nghĩa từ: Khí quyển
Hán việt: thái khí tằng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dìqiú
地球
de
dàqìcéng
大气层
duì
shēngmìng
生命
zhìguānzhòngyào
至关重要。
The Earth's atmosphere is crucial to life.
Lớp khí quyển của Trái Đất rất quan trọng đối với sự sống.
dàqìcéng
大气层
yóu
jǐcéng
几层
bùtóng
不同
de
qìtǐ
气体
zǔchéng
组成。
The atmosphere is made up of several layers of different gases.
Lớp khí quyển được cấu tạo từ vài lớp khí gas khác nhau.
rénlèi
人类
de
huódòng
活动
zhèngzài
正在
yǐngxiǎng
影响
dàqìcéng
大气层
de
jiégòu
结构。
Human activities are affecting the structure of the atmosphere.
Hoạt động của con người đang ảnh hưởng đến cấu trúc của lớp khí quyển.
Bình luận