Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这家
公司
决定
为
过去
的
错误
向
顾客
进行
补偿。
The company decided to compensate customers for past mistakes.
Công ty này quyết định bồi thường cho khách hàng vì những sai lầm trong quá khứ.
他们
同意
补偿
我
丢失
的
行李。
They agreed to compensate for my lost luggage.
Họ đồng ý bồi thường cho hành lý tôi đã mất.
政府
承诺
补偿
因
建设项目
而
受
影响
的
居民。
The government promised to compensate residents affected by the construction project.
Chính phủ cam kết bồi thường cho những cư dân bị ảnh hưởng bởi dự án xây dựng.
Bình luận