Chi tiết từ vựng

补偿 【bǔcháng】

heart
(Phân tích từ 补偿)
Nghĩa từ: Đền bù, bồi thường
Hán việt: bổ thường
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiā
这家
gōngsī
公司
juédìng
决定
wèi
guòqù
过去
de
cuòwù
错误
xiàng
gùkè
顾客
jìnxíng
进行
bǔcháng
补偿
The company decided to compensate customers for past mistakes.
Công ty này quyết định bồi thường cho khách hàng vì những sai lầm trong quá khứ.
tāmen
他们
tóngyì
同意
bǔcháng
补偿
diūshī
丢失
de
xíngli
行李。
They agreed to compensate for my lost luggage.
Họ đồng ý bồi thường cho hành lý tôi đã mất.
zhèngfǔ
政府
chéngnuò
承诺
bǔcháng
补偿
yīn
jiànshèxiàngmù
建设项目
ér
shòu
yǐngxiǎng
影响
de
jūmín
居民。
The government promised to compensate residents affected by the construction project.
Chính phủ cam kết bồi thường cho những cư dân bị ảnh hưởng bởi dự án xây dựng.
Bình luận