补偿
HSK6
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 补偿
Định nghĩa
1
verb / noun
Nghĩa:bù đắp, đền bù, bồi thường, bổ thường (cho sự thiếu hụt/mất mát).
Ví dụ (8)
政府给搬迁户发放了拆迁补偿款。
Chính phủ đã phát tiền đền bù giải tỏa (bổ thường) cho các hộ dân di dời.
为了补偿对孩子的亏欠,他周末都陪在家里。
Để bù đắp sự thiếu sót (nợ nần tình cảm) với con cái, cuối tuần anh ấy đều ở nhà chơi cùng con.
勤能补拙,努力可以补偿天资的不足。
Cần cù bù thông minh (cần năng bổ chuyết), nỗ lực có thể bù đắp cho sự thiếu hụt về thiên tư.
没有任何东西能补偿失去亲人的痛苦。
Không có bất cứ thứ gì có thể bù đắp được nỗi đau mất người thân.
这是一种心理补偿机制。
Đây là một loại cơ chế bù trừ tâm lý.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây