Hán Việt:THƯỜNG••Loại từ:Động từ
11 nét
ノ丨丨丶ノ丶フ一一フ丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+尝Chữ Thường
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
偿
trả nợ, bồi thường
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)

尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

偿
trả nợ, bồi thường
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:trả nợ, bồi thường
ENTiếng Anh:repay, compensate, reimburse, refund
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
借别人的钱必须按时偿还。
Tiền mượn của người khác phải trả nợ đúng hạn.
If you borrow money from others, you must repay it on time.
#2
保险公司将赔偿你的损失。
Công ty bảo hiểm sẽ bồi thường tổn thất của bạn.
The insurance company will compensate you for your losses.
#3
肇事者必须赔偿受害者的医疗费用。
Người gây tai nạn phải bồi thường chi phí y tế cho nạn nhân.
The person responsible for the accident must pay the victim's medical expenses.
#4
他通过努力工作来偿还家里的欠款。
Anh ấy nỗ lực làm việc để trả nợ cho gia đình.
He worked hard to pay off his family's debts.
#5
这点钱根本无法补偿我的精神损失。
Chút tiền này căn bản không thể bồi thường tổn thất tinh thần của tôi.
This little money cannot possibly compensate for my emotional distress.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây