Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
cháng
HSK 4
trả nợ, bồi thường
Hán Việt:THƯỜNG••Loại từ:Động từ
11 nét
ノ丨丨丶ノ丶フ一一フ丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+尝Chữ Thường

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

偿
cháng
trả nợ, bồi thường
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Con người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
尝
Chữ Thườngcháng
nếm, thử / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:trả nợ, bồi thường
ENTiếng Anh:repay, compensate, reimburse, refund
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jiè借biérén别人de的qián钱bìxū必须ànshí按时chánghuán偿还。
Tiền mượn của người khác phải trả nợ đúng hạn.
If you borrow money from others, you must repay it on time.
#2
bǎoxiǎn保险gōngsī公司jiāng将péicháng赔偿nǐ你de的sǔnshī损失。
Công ty bảo hiểm sẽ bồi thường tổn thất của bạn.
The insurance company will compensate you for your losses.
#3
zhàoshì肇事zhě者bìxū必须péicháng赔偿shòuhàizhě受害者de的yīliáo医疗fèiyòng费用。
Người gây tai nạn phải bồi thường chi phí y tế cho nạn nhân.
The person responsible for the accident must pay the victim's medical expenses.
#4
tā他tōngguò通过nǔlì努力gōngzuò工作lái来chánghuán偿还jiālǐ家里de的qiànkuǎn欠款。
Anh ấy nỗ lực làm việc để trả nợ cho gia đình.
He worked hard to pay off his family's debts.
#5
zhè这diǎn点qián钱gēnběn根本wúfǎ无法bǔcháng补偿wǒ我de的jīngshén精神sǔnshī损失。
Chút tiền này căn bản không thể bồi thường tổn thất tinh thần của tôi.
This little money cannot possibly compensate for my emotional distress.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây