cháng
trả nợ, bồi thường
Hán việt: thường
ノ丨丨丶ノ丶フ一一フ丶
11
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:trả nợ, bồi thường
Ví dụ (5)
jièbiéréndeqiánbìxūànshíchánghuán
Tiền mượn của người khác phải trả nợ đúng hạn.
bǎoxiǎngōngsījiāngpéichángdesǔnshī
Công ty bảo hiểm sẽ bồi thường tổn thất của bạn.
zhàoshìzhěbìxūpéichángshòuhàizhědeyīliáofèiyòng
Người gây tai nạn phải bồi thường chi phí y tế cho nạn nhân.
tōngguònǔlìgōngzuòláichánghuánjiālǐdeqiànkuǎn
Anh ấy nỗ lực làm việc để trả nợ cho gia đình.
zhèdiǎnqiángēnběnwúfǎbǔchángdejīngshénsǔnshī
Chút tiền này căn bản không thể bồi thường tổn thất tinh thần của tôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI