补贴
bǔtiē
trợ cấp, phụ cấp, tiền bù đắp, bù lỗ, chu cấp.
Hán việt: bổ thiếp
HSK5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:trợ cấp, phụ cấp, tiền bù đắp, bù lỗ, chu cấp.
Ví dụ (8)
gōng měiyuèdōuhuìgěiyuán gōngfàngjiāo tōng tiē
Công ty mỗi tháng đều phát phụ cấp đi lại cho nhân viên.
zhèng duìgòumǎixīnnéng yuánchē dìngde tiē
Chính phủ dành một khoản trợ cấp nhất định cho việc mua xe năng lượng mới.
zhèdiǎnqiányònglái tiējiāyònghái shìgòude
Chút tiền này dùng để bù đắp chi tiêu gia đình vẫn là không đủ.
gāowēnzuò degōngr ényīng gāixiǎng shòugāowēn tiē
Công nhân làm việc trong môi trường nhiệt độ cao nên được hưởng phụ cấp độc hại (nắng nóng).
wèi lezhī chínóng zhǎnguó jiāzēng jiālenóng tiē
Để hỗ trợ phát triển nông nghiệp, nhà nước đã tăng thêm trợ cấp nông nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây