Chi tiết từ vựng

补贴 【bǔtiē】

heart
(Phân tích từ 补贴)
Nghĩa từ: Phụ cấp
Hán việt: bổ thiếp
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèngfǔ
政府
duì
xīnnéngyuán
新能源
qìchē
汽车
jǐyǔ
给予
bǔtiē
补贴
The government provides subsidies for new energy cars.
Chính phủ cung cấp trợ cấp cho ô tô năng lượng mới.
wèile
为了
gǔlì
鼓励
jiénéng
节能,
hěnduō
很多
chǎnpǐn
产品
dōu
kěyǐ
可以
xiǎngshòu
享受
bǔtiē
补贴
To encourage energy saving, many products can enjoy subsidies.
Để khuyến khích tiết kiệm năng lượng, nhiều sản phẩm đều có thể hưởng trợ cấp.
xuéshēng
学生
kěyǐ
可以
shēnqǐng
申请
zhùfángbǔtiē
住房补贴
Students can apply for housing subsidies.
Sinh viên có thể xin trợ cấp nhà ở.
Bình luận