Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
政府
对
新能源
汽车
给予
补贴。
The government provides subsidies for new energy cars.
Chính phủ cung cấp trợ cấp cho ô tô năng lượng mới.
为了
鼓励
节能,
很多
产品
都
可以
享受
补贴。
To encourage energy saving, many products can enjoy subsidies.
Để khuyến khích tiết kiệm năng lượng, nhiều sản phẩm đều có thể hưởng trợ cấp.
学生
可以
申请
住房补贴。
Students can apply for housing subsidies.
Sinh viên có thể xin trợ cấp nhà ở.
Bình luận