Hán Việt:THIẾP••Loại từ:Động từ
9 nét
丨フノ丶丨一丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
贝Bối+占Chiếm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
贴
dán, gắn
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)

占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

贴
dán, dính, gắn (dùng keo/hồ).
Định nghĩa & Câu ví dụ (3)
1
Động từ
VINghĩa:dán, dính, gắn (dùng keo/hồ).
ENTiếng Anh:To paste, to stick, to glue.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请把邮票贴在信封上。
Xin hãy dán tem lên trên phong bì.
Please stick the stamp on the envelope.
#2
过春节我们要贴对联。
Đón Tết chúng tôi phải dán câu đối.
During the Spring Festival, we put up couplets.
#3
墙上贴着一张地图。
Trên tường đang dán một tấm bản đồ.
There is a map stuck on the wall.
#4
不要在这里贴广告。
Đừng dán quảng cáo ở đây.
Don't put up advertisements here.
#5
手机贴膜。
Dán màn hình điện thoại (dán màng).
Put a screen protector on the phone.
2
Động từ
VINghĩa:áp sát, kề sát, dính vào.
ENTiếng Anh:To keep close to, to snuggle up.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
孩子紧紧地贴着妈妈。
Đứa bé nép (dính) chặt lấy mẹ.
The child clung tightly to his mother.
#2
请贴着墙走。
Làm ơn đi sát vào tường.
Please walk close to the wall.
#3
两个好朋友亲密地脸贴脸拍照。
Hai người bạn thân thiết kề sát má (áp sát mặt) vào nhau để chụp ảnh.
Cheek to cheek.
3
Động từ
VINghĩa:bù, trợ cấp, bù lỗ (dán tiền vào chỗ thiếu).
ENTiếng Anh:To subsidize, to help financially.
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
这顿饭我先替你贴点钱。
Bữa cơm này tôi bù (trả trước, bù vào) chút tiền cho bạn.
I'll cover part of the cost for you first.
#2
这笔买卖不但没赚钱,还得倒贴。
Phi vụ mua bán này chẳng những không kiếm được tiền mà còn phải bù lỗ.
To pay someone to marry you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây