tiē
dán, dính, gắn (dùng keo/hồ).
Hán việt: thiếp
丨フノ丶丨一丨フ一
9
HSK 3-4
Động từ

Gợi nhớ

Dán tem tiền () lên bề mặt chiếm chỗ (), gắn chặt vào không rời ra, hành động dán , gắn lên.

Thành phần cấu tạo

tiē
dán, gắn
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền (nằm bên trái)
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:dán, dính, gắn (dùng keo/hồ).
Ví dụ (7)
qǐngyóupiàotiēzàixìn fēngshang
Xin hãy dán tem lên trên phong bì.
guòchūnjié menyàotiēduì lián
Đón Tết chúng tôi phải dán câu đối.
qiángshangtiēzhezhāng
Trên tường đang dán một tấm bản đồ.
yàozàizhètiēguǎng gào广
Đừng dán quảng cáo ở đây.
shǒu tiē
Dán màn hình điện thoại (dán màng).
2
động từ
Nghĩa:áp sát, kề sát, dính vào.
Ví dụ (3)
hái zijǐnjǐndetiēzhe ma
Đứa bé nép (dính) chặt lấy mẹ.
qǐngtiēzheqiángzǒu
Làm ơn đi sát vào tường.
liǎntiēliǎn
Mặt kề mặt (má kề má).
3
động từ
Nghĩa:bù, trợ cấp, bù lỗ (dán tiền vào chỗ thiếu).
Ví dụ (2)
zhèdùnfànxiāntiēdiǎnqián
Bữa cơm này tôi (trả trước/ vào) chút tiền cho bạn.
dàotiē
Bù lỗ / Hàng ế phải các thêm tiền (thường dùng chỉ con gái theo đuổi con trai và còn phải bỏ tiền ra).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây