Chi tiết từ vựng
瘀伤 【yū shāng】


(Phân tích từ 瘀伤)
Nghĩa từ: Vết thâm
Hán việt: thương
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
的
腿
上
有
一个
大
瘀伤。
He has a big bruise on his leg.
Chân anh ấy có một vết bầm tím lớn.
我
不
小心
摔倒
了,
身上
留下
了
几处
瘀伤。
I accidentally fell and was left with several bruises.
Tôi đã vô tình ngã và để lại một vài vết bầm tím trên người.
瘀伤
可能
需要
几天
才能
消退。
The bruise might take a few days to fade.
Vết bầm tím có thể mất vài ngày để phai đi.
Bình luận