Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2/4
shāng
HSK 2/4
vết thương, bị thương, làm hại (về thể xác).
Hán Việt:THƯƠNG••Loại từ:Động từ
6 nét
ノ丨ノ一フノ
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân đứng+力Lực

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

伤
shāng
làm tổn thương, bị thương, đau lòng, hại
亻
Bộ Nhân đứngrén
Con người (bên trái)
Bộ Nhân đứng
力
Bộ Lựclì
Sức lực quá tải gây tổn hại (bên phải)
Bộ Lực
Mẹo nhớ nhanh:

Con người (亻) khi phải gắng gượng quá sức lực (力) hoặc chịu va đập mạnh sẽ khiến cơ thể bị tổn thương, bị thương (伤).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / động từ
VINghĩa:vết thương, bị thương, làm hại (về thể xác).
ENTiếng Anh:Wound / Injury / To injure.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zài在chēhuò车祸zhōng中shòu受le了zhòngshāng重伤。
Anh ấy đã bị thương nặng trong vụ tai nạn xe.
He was seriously injured in the car accident.
#2
zhè这zhī只shǒu手shòushāng受伤le了。
Cái tay này bị thương rồi.
This hand is injured.
#3
shāngkǒu伤口hái还zài在liúxiě流血。
Miệng vết thương vẫn đang chảy máu.
The wound is still bleeding.
#4
búyào不要shānghài伤害xiǎo小dòngwù动物。
Đừng làm hại (tổn thương) các động vật nhỏ.
Don't hurt small animals.
#5
zhèdiǎn这点qīngshāng轻伤bú不suàn算shénme什么。
Chút thương tích nhẹ này không tính là gì cả.
This minor injury is nothing.
2
Động từ / tính từ (nghĩa bóng)
VINghĩa:đau lòng, tổn thương (tinh thần), buồn bã.
ENTiếng Anh:To hurt feelings / Sad / Broken-hearted.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,wǒ我hěn很shāngxīn伤心。
Nghe được tin này, tôi rất đau lòng.
I was very sad to hear the news.
#2
tā他dehuà的话shāng伤le了wǒ我de的zìzūnxīn自尊心。
Lời nói của anh ấy đã làm tổn thương lòng tự trọng của tôi.
What he said hurt my self-esteem.
#3
bié别tài太shānggǎn伤感le了。
Đừng quá sầu não và buồn bã (đau lòng) nữa.
Don't be too sentimental.
#4
zhè这zhēn真shì是yì一shǒu首bēishāng悲伤de的gē歌。
Đây quả là một bài hát bi thương (buồn).
This is truly a sad song.
#5
zhèyàng这样zuò做tài太shānggǎn伤感qíng情le了。
Làm như vậy quá tổn thương tình cảm rồi.
Doing this would really hurt your relationship.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây