shāng
làm tổn thương, bị thương, đau lòng, hại
Hán việt: thương
ノ丨ノ一フノ
6
HSK 2/4
Động từ

Gợi nhớ

Người () bị sức mạnh ( biến thể) tác động đau đớn, cơ thể hoặc tâm hồn chịu tổn thương .

Thành phần cấu tạo

shāng
làm tổn thương, bị thương, đau lòng, hại
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Bộ Lực (biến thể)
Sức mạnh / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun/verb
Nghĩa:vết thương, bị thương, làm hại (về thể xác).
Ví dụ (8)
zàichēhuòzhōngshòuliǎozhòngshāng
Anh ấy đã bị thương nặng trong vụ tai nạn xe.
zhèzhīshǒushòushāngliǎo
Cái tay này bị thương rồi.
shāngkǒuháizàiliúxuè
Miệng vết thương vẫn đang chảy máu.
búyàoshānghàixiǎodòngwù
Đừng làm hại (tổn thương) các động vật nhỏ.
zhèdiǎnqīngshāngsuànshénme
Chút thương tích nhẹ này không tính là gì cả.
2
verb/adjective (figurative)
Nghĩa:đau lòng, tổn thương (tinh thần), buồn bã.
Ví dụ (8)
tīngdàozhègexiāoxīhěnshāngxīn
Nghe được tin này, tôi rất đau lòng.
dehuàshāngliǎodezìzūnxīn
Lời nói của anh ấy đã làm tổn thương lòng tự trọng của tôi.
biétàishānggǎnliǎo
Đừng quá sầu não/buồn bã nữa.
zhèzhēnshìshǒubēishāngde
Đây quả là một bài hát bi thương (buồn).
zhèyàngzuòtàishānggǎnqíngliǎo
Làm như vậy quá tổn thương tình cảm rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI