水痘
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 水痘
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Bệnh thủy đậu
Ví dụ (3)
小孩得了水痘,需要在家休息。
Đứa trẻ bị thủy đậu, cần nghỉ ở nhà.
水痘会引起发烧和皮疹。
Thủy đậu có thể gây sốt và phát ban.
医生建议接种水痘疫苗。
Bác sĩ khuyên tiêm vắc-xin thủy đậu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây