Chi tiết từ vựng

水痘 【shuǐdòu】

heart
(Phân tích từ 水痘)
Nghĩa từ: Bệnh thủy đậu
Hán việt: thuỷ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

de
mèimei
妹妹
le
shuǐdòu
水痘
suǒyǐ
所以
wǒmen
我们
bùnéng
不能
xuéxiào
学校。
My sister has chickenpox, so we can't go to school.
Em gái tôi bị thủy đậu nên chúng tôi không thể đến trường.
shuǐdòu
水痘
shì
yīzhǒng
一种
hěn
chángjiàn
常见
de
értóng
儿童
jíbìng
疾病。
Chickenpox is a very common childhood illness.
Thủy đậu là một bệnh rất phổ biến ở trẻ em.
zhīdào
知道
shuǐdòu
水痘
yìmiáo
疫苗
kěyǐ
可以
yùfáng
预防
zhèzhǒng
这种
bìngma
病吗?
Do you know the chickenpox vaccine can prevent this disease?
Bạn có biết vaccine thủy đậu có thể ngăn ngừa căn bệnh này không?
Bình luận