水
丨フノ丶
4
杯, 壶, 瓶
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Nét dọc giữa là dòng chảy chính, các nét hai bên là những tia nước bắn ra, hình ảnh dòng nước 水 đang chảy.
Thành phần cấu tạo
水
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:nước (chất lỏng nói chung, sông ngòi).
Ví dụ (10)
我要喝水。
Tôi muốn uống nước.
请给我一杯热水。
Làm ơn cho tôi một ly nước nóng.
你会游泳吗?水深不深?
Bạn biết bơi không? Nước có sâu không?
多喝水对身体好。
Uống nhiều nước tốt cho sức khỏe.
这里的水很干净。
Nước ở đây rất sạch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây