Chi tiết từ vựng
水 【shuǐ】


Nghĩa từ: Nước
Hán việt: thuỷ
Lượng từ:
杯, 壶, 瓶
Hình ảnh:

Nét bút: 丨フノ丶
Tổng số nét: 4
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
一杯
水
One glass of water.
Một cốc nước.
八
杯水
Eight cups of water.
Tám ly nước.
他
喝
了
一口
水
He took a sip of water.
Anh ấy uống một ngụm nước.
他
的
日语
水平
很
高
His Japanese level is very high.
Trình độ tiếng Nhật của anh ấy rất cao.
三杯水
Three cups of water
Ba ly nước
请
给
我
一杯
水。
Please give me a glass of water.
Làm ơn cho tôi một ly nước.
我
喝
了
三杯水。
I drank three glasses of water.
Tôi đã uống ba ly nước.
我
的
韩文
水平
不高。
My Korean proficiency is not high.
Trình độ tiếng Hàn của tôi không cao.
我要
喝水。
I want to drink water.
Tôi muốn uống nước.
你
可以
给
我
一些
水吗?
Can you give me some water?
Bạn có thể cho tôi một chút nước không?
我
喜欢
吃水果。
I like eating fruit.
Tôi thích ăn hoa quả.
苹果
是
我
最
喜欢
的
水果。
Apples are my favorite fruit.
Táo là loại hoa quả tôi thích nhất.
水果
对
健康
很
好。
Fruits are good for health.
Hoa quả tốt cho sức khỏe.
你
应该
每天
都
吃
一些
水果。
You should eat some fruit every day.
Mỗi ngày bạn nên ăn một ít hoa quả .
这个
水果
很甜。
This fruit is very sweet.
Loại hoa quả này rất ngọt.
你
喝水
了吗?
Have you drunk water?
Bạn đã uống nước chưa?
你
喝点
水吧。
Have some water, okay?
Bạn uống ít nước nhé.
这瓶水
是
五角
This bottle of water is five jiao.
Chai nước này là năm hào.
两杯
水
Two cups of water.
Hai ly nước.
请
给
我
一杯
水。
Please give me a glass of water.
Làm ơn cho tôi một ly nước.
瓶子
里
有
水。
There is water in the bottle.
Trong chai có nước.
两瓶
水。
Two bottles of water
Hai chai nước
香水
味道
太
浓
了。
The perfume scent is too strong.
Mùi nước hoa quá nồng.
我
想
买
一瓶
新
的
香水。
I want to buy a new bottle of perfume.
Tôi muốn mua một chai nước hoa mới.
她
不
喜欢
那个
香水
的
味道。
She doesn't like the scent of that perfume.
Cô ấy không thích mùi nước hoa đó.
不要
浪费
水。
Don't waste water.
Đừng lãng phí nước.
请
给
我
一杯
水。
Please give me a glass of water.
Hãy cho tôi xin một ly nước.
他
喝
了
三杯水。
He drank three glasses of water.
Anh ấy đã uống ba ly nước.
没有
水,
植物
会
死。
Without water, plants will die.
Không có nước, thực vật sẽ chết.
我要
点儿
水。
I need a little water.
Tôi cần một chút nước.
Bình luận