Chi tiết từ vựng
X光 【x guāng】


(Phân tích từ X光)
Nghĩa từ: X Quang
Hán việt: quang
Lượng từ:
道
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
你
去
拍
一个
X
光。
Please go take an X-ray.
Làm ơn đi chụp một tấm X-quang.
医生
检查
了
我
的
X
光片。
The doctor checked my X-ray film.
Bác sĩ đã kiểm tra tấm phim X-quang của tôi.
X
光
显示
他
的
手
没折。
The X-ray showed his hand was not broken.
X-quang cho thấy tay anh ấy không bị gãy.
Bình luận