Chi tiết từ vựng
我 【wǒ】


Nghĩa từ: Tôi, mình, tớ
Hán việt: ngã
Hình ảnh:


Nét bút: ノ一丨一フノ丶
Tổng số nét: 7
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Đại từ
Được cấu thành từ:
戈 gē: Cây qua (một thứ binh khí dài)
手 shǒu: Tay, cái tay
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
你好,
我
可以
帮助
你
吗
?
Hello, can I help you?
Xin chào, tôi có thể giúp gì cho bạn không?
他
走
到
我
前面
说
:
“
你好!
”
He walked up to me and said: "Hello!"
Anh ấy đi đến trước mặt tôi và nói: "Xin chào!"
你好,
我
想
问
一个
问题
Hello, I'd like to ask a question.
Xin chào, tôi muốn hỏi một câu hỏi.
我
只
吃
了
三口
蛋糕
I only had three bites of the cake.
Tôi chỉ ăn ba miếng bánh gato.
请
给
我
一口
茶
Please give me a sip of tea.
Làm ơn cho tôi một ngụm trà.
我
最
喜欢
的
颜色
是
白
My favorite color is white.
Màu tôi thích nhất là trắng.
他
的
女朋友
是
我
的
同学
His girlfriend is my classmate.
Bạn gái của anh ấy là bạn học của tôi.
我
的
朋友
有
一匹
黑马
My friend has a black horse.
Bạn tôi có một con ngựa màu đen.
最近
我
都
很
忙,
没
时间
休息
I have been very busy recently and haven't had time to rest.
Gần đây tôi rất bận, không có thời gian nghỉ ngơi.
这个
月
我
非常
忙
,
几乎
没有
空闲
时间
I am very busy this month, with hardly any free time.
Tháng này tôi rất bận, gần như không có thời gian rảnh rỗi.
我
很
忙
I am very busy.
Tôi rất bận.
我
在
学习
汉语
I am studying Chinese.
Tôi đang học tiếng Trung.
我
觉得
数学
很难
I find math very difficult.
Tôi cảm thấy toán học rất khó.
对
我
来说,
这个
工作
太难
了
For me, this job is too difficult.
Đối với tôi, công việc này quá khó.
我
的
爸爸
是
医生
My father is a doctor.
Bố của tôi là bác sĩ.
我
的
妈妈
是
医生
My mother is a doctor.
Mẹ tôi là bác sĩ.
他
是
我
最好
的
朋友
He is my best friend.
Anh ấy là bạn tốt nhất của tôi.
她
是
我
姐姐
She is my older sister.
Cô ấy là chị gái của tôi.
这个
男人
是
我
的
父亲
This man is my father.
Người đàn ông này là cha tôi.
我
哥哥
今年
三十岁
了。
My older brother is 30 years old this year.
Anh trai tôi năm nay 30 tuổi.
我
的
哥哥
喜欢
听
音乐。
My older brother likes to listen to music.
Anh trai tôi thích nghe nhạc.
我
的
弟弟
今年
十岁
My younger brother is ten years old this year.
Em trai tôi năm nay mười tuổi.
我
经常
帮助
我
的
弟弟
做作业
I often help my younger brother with his homework.
Tôi thường giúp em trai tôi làm bài tập.
我
的
妹妹
今年
十岁
My younger sister is ten years old this year.
Em gái tôi năm nay mười tuổi.
我想
学弹
吉他
I want to learn to play the guitar.
Tôi muốn học đàn guitar.
我
喜欢
学
英语
I like studying English.
Tôi thích học tiếng Anh.
我
在
大学
学
的
是
阿拉伯语
I studied Arabic in college.
Tôi học tiếng Ả Rập ở đại học.
我
学习
德语
两年
了
I have been studying German for two years.
Tôi đã học tiếng Đức hai năm.
我
的
朋友
在
大学
学习
俄语
My friend studies Russian at the university.
Bạn của tôi học tiếng Nga ở đại học.
我
喜欢
学习
法语
I like studying French.
Tôi thích học tiếng Pháp.
Bình luận