Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
wǒ
HSK 1
tôi, tớ, mình, tao, con, cháu... (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất).
Hán Việt:NGÕ•Loại từ:Đại từ
7 nét
ノ一丨一フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
手Thủ+戈Qua

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

我
wǒ
tôi, mình, tớ
手
Bộ Thủ (tay)shǒu
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
Bộ Thủ (tay)
戈
Bộ Quagē
Cây giáo, vũ khí cổ (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bàn tay (手) nắm chặt cây giáo (戈) đứng ra tự bảo vệ lấy chính bản thân tôi (我).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ
VINghĩa:tôi, tớ, mình, tao, con, cháu... (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất).
ENTiếng Anh:I, me.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我shì是xuésheng学生。
Tôi là học sinh.
I am a student.
#2
wǒ我jiào叫dàwèi大卫。
Tôi tên là David.
My name is David.
#3
zhè这shì是wǒ我de的shū书。
Đây là sách của tôi.
This is my book.
#4
qǐng请gěi给wǒ我yì一bēi杯shuǐ水。
Làm ơn cho tôi một ly nước.
Please give me a glass of water.
#5
wǒ我ài爱nǐ你。
Tôi yêu bạn (Anh yêu em).
I love you.
2
Đại từ (tập hợp)
VINghĩa:ta, chúng ta, của ta (đại diện cho một nhóm, quốc gia - văn viết).
ENTiếng Anh:Our / My (side).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒ我guó国lìshǐ历史yōujiǔ悠久,yōngyǒu拥有cànlàn灿烂de的chuántǒng传统wénhuà文化。
Nước ta có lịch sử lâu đời, sở hữu nền văn hóa truyền thống rực rỡ.
our country
#2
zài在zhè这cì次yǎnxí演习zhōng中,wǒ我jūn军qǔdé取得le了quánmiàn全面shènglì胜利。
Trong cuộc diễn tập lần này, quân ta đã giành được thắng lợi toàn diện.
our army
#3
wǒmen我们bìxū必须qīngchu清楚de地fēnbiàn分辨dí敌wǒ我máodùn矛盾de的xìngzhì性质。
Chúng ta phải phân biệt rõ ràng tính chất của mâu thuẫn giữa địch và ta.
the contradiction between the enemy and us

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây