tôi, mình, tớ
Hán việt: ngã
ノ一丨一フノ丶
7
HSK 1
Đại từ

Gợi nhớ

Tay () nắm chặt cây giáo () tự bảo vệ bản thân, người cầm vũ khí bảo vệ mình chính là tôi .

Thành phần cấu tạo

tôi, mình, tớ
Bộ Thủ
Bàn tay (nằm bên trái)
Bộ Qua
Cây giáo, vũ khí (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Đại từ
Nghĩa:tôi, tớ, mình, tao, con, cháu... (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất).
Ví dụ (9)
shìxuéshēng
Tôi là học sinh.
jiàodàwèi
Tôi tên là David.
zhèshìdeshū
Đây là sách của tôi.
qǐnggěibēishuǐ
Làm ơn cho tôi một ly nước.
ài
Anh yêu em / Em yêu anh / Tôi yêu bạn.
2
pronoun (collective)
Nghĩa:ta, chúng ta, của ta (đại diện cho một nhóm, quốc gia - văn viết).
Ví dụ (3)
wǒguó
Nước ta.
jūn
Quân ta.
díwǒmáodùn
Mâu thuẫn giữa địch và ta.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI