我们
wǒmen
chúng tôi (không bao gồm người nghe), chúng ta (bao gồm người nghe), chúng mình.
Hán việt: ngã môn
HSK 1
Đại từ
Ngữ pháp 我们

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:chúng tôi (không bao gồm người nghe), chúng ta (bao gồm người nghe), chúng mình.
Ví dụ (8)
menshìhǎopéng you
Chúng tôi là bạn tốt.
lǎo shīchángchángbāng zhù men
Thầy giáo thường xuyên giúp đỡ chúng tôi.
men chīfànba
Chúng ta cùng đi ăn cơm đi.
zhèshì mendexué xiào
Đây là trường học của chúng tôi.
mendōu huan jiǔ
Chúng tôi đều không thích uống bia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây