Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
wǒmen
HSK 1
chúng tôi (không bao gồm người nghe), chúng ta (bao gồm người nghe), chúng mình.
Hán Việt:NGÃ MÔN••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
手Thủ • chữ 我+戈Qua • chữ 我+亻Nhân • chữ 们+门Môn • chữ 们

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

我们
wǒmen
chúng tôi, chúng ta
我
wǒ • ngã
tôi
手
Bộ Thủ (tay)shǒu
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
Bộ Thủ (tay)
戈
Bộ Quagē
Cây giáo, vũ khí cổ (bên phải)
们
men • môn
chúng (hậu tố số nhiều)
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
门
Bộ Mônmén
Cửa / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Môn
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "我们" (wǒmen) mang nghĩa "chúng tôi, chúng ta", kết hợp bởi 我 (wǒ - ngã): "tôi" + 们 (men - môn): "chúng (hậu tố số nhiều)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 我: Bàn tay (手) nắm chặt cây giáo (戈) đứng ra tự bảo vệ lấy chính bản thân tôi (我). • Chữ 们: Nhiều người (亻) cùng sánh bước đi qua cánh cửa lớn (门) tạo thành đám đông số nhiều là chúng tôi, các bạn (们).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ
VINghĩa:chúng tôi (không bao gồm người nghe), chúng ta (bao gồm người nghe), chúng mình.
ENTiếng Anh:We, us (can be inclusive or exclusive).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们shì是hǎo好péngyou朋友。
Chúng tôi là bạn tốt.
We are good friends.
#2
lǎoshī老师chángcháng常常bāngzhù帮助wǒmen我们。
Thầy giáo thường xuyên giúp đỡ chúng tôi.
The teacher often helps us.
#3
wǒmen我们yìqǐ一起qù去chīfàn吃饭ba吧。
Chúng ta cùng đi ăn cơm đi.
Let’s go eat together.
#4
zhè这shì是wǒmen我们de的xuéxiào学校。
Đây là trường học của chúng tôi.
This is our school.
#5
wǒmen我们dōu都bù不xǐhuan喜欢hē喝píjiǔ啤酒。
Chúng tôi đều không thích uống bia.
None of us like drinking beer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây