Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抽屉
chōuti
ngăn kéo, hộc bàn, hộc tủ.
Hán việt: trừu
个
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "抽屉" (chōuti) nghĩa là "Ngăn kéo", ghép bởi: 抽 (chōu): hút thuốc lá + 屉 (tì): Trong từ: 抽屉 (Ngăn kéo).

Thành phần cấu tạo

抽屉
chōuti
Ngăn kéo
扌
由
尸
世

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngăn kéo, hộc bàn, hộc tủ.
Ví dụ (8)
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把chōu ti抽屉dǎ打kāi开。
Làm ơn giúp tôi mở ngăn kéo ra.
nǐ你de的yào shi钥匙zài在dì yī第一gè个chōu ti抽屉lǐ里。
Chìa khóa của bạn ở trong ngăn kéo thứ nhất.
zhè gè这个chōu ti抽屉suǒ锁shàng上le了,dǎ打bù不kāi开。
Ngăn kéo này bị khóa rồi, không mở được.
bǎ把zhuō zi桌子shàng上de的shū书fàng放jìn进chōu ti抽屉lǐ里。
Cất sách trên bàn vào trong ngăn kéo đi.
wǒ我fān翻biàn遍le了suǒ yǒu所有chōu ti抽屉yě也méi没zhǎo找dào到。
Tôi đã lục tung tất cả các ngăn kéo mà cũng không tìm thấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây