Chi tiết từ vựng
衣橱 【yīchú】


(Phân tích từ 衣橱)
Nghĩa từ: Tủ bếp
Hán việt: y
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà cửa
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
的
衣橱
里
有
很多
套
西服。
He has many suits in his wardrobe.
Trong tủ quần áo của anh ấy có rất nhiều bộ vest.
她
在
衣橱
里
有
很多
条
裙子。
She has many skirts in her wardrobe.
Cô ấy có rất nhiều váy trong tủ quần áo.
Bình luận