Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yī
HSK 2
Quần áo
Hán Việt:Y••Loại từ:Danh từ
6 nét
丶一ノ丨ノ丶
衣Y

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

衣
yī
Quần áo
衣
Bộ Yyī
Hình chiếc áo có cổ và tà
Bộ Y
Mẹo nhớ nhanh:

Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Quần áo
ENTiếng Anh:clothing, clothes, garment
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他chuān穿le了yí一jiàn件xīn新yīfu衣服。
Anh ấy đã mặc một bộ quần áo mới.
He put on a new piece of clothing.
#2
tiānlěng天冷le了,duō多chuān穿jiàn件dàyī大衣。
Trời lạnh rồi, mặc thêm áo khoác vào.
It's getting cold, so put on an overcoat.
#3
zhè这jiàn件máoyī毛衣hěn很bǎonuǎn保暖。
Chiếc áo len này giữ ấm rất tốt.
This sweater is very warm.
#4
māma妈妈zài在xǐ洗yīfu衣服。
Mẹ đang giặt quần áo.
Mom is washing clothes.
#5
tā她de的yīguì衣柜lǐ里yǒu有hěn很duō多piàoliang漂亮de的qúnzi裙子。
Trong tủ quần áo của cô ấy có rất nhiều chiếc váy đẹp.
There are many beautiful dresses in her wardrobe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây