Chi tiết từ vựng

【yī】

heart
Nghĩa từ: Quần áo
Hán việt: y
Lượng từ: 件, 套
Nét bút: 丶一ノフノ丶
Tổng số nét: 6
Loai từ: Danh từ
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

yīfu

Quần áo, trang phục

dàyī

áo khoác

xǐyījī

máy giặt

máoyī

Áo len

shuìyī

Váy ngủ

nèiyī

Đồ lót

yījià

Móc treo quần áo

yīchú

Tủ bếp

xūnyīcǎo

Hoa oải hương

Ví dụ:

zhèjiàn
这件
yīfú
de
zhìliàng
质量
fēicháng
非常
hǎo
好。
The quality of this garment is very good.
Chất lượng của bộ quần áo này rất tốt.
zhèjiàn
这件
yīfú
tàidà
太大
le
This piece of clothing is too big.
Bộ quần áo này quá lớn.
nèixiē
那些
yīfú
tàixiǎo
太小
le
了。
Those clothes are too small.
Những bộ quần áo đó quá nhỏ.
zài
nǎlǐ
哪里
mǎi
de
zhèjiàn
这件
yīfú
服?
Where did you buy this piece of clothing?
Bạn mua bộ đồ này ở đâu?
mǎi
zhèjiàn
这件
yīfú
服,
tàiguì
太贵
le
了。
I won't buy this piece of clothing, it's too expensive.
Tôi không mua bộ đồ này, nó quá đắt.
zhèjiàn
这件
yīfú
duōshǎo
多少
qián
钱?
How much is this shirt?
Cái áo này giá bao nhiêu?
zhèjiàn
这件
yīfú
duōshǎo
多少
qián
钱?
How much is this piece of clothing?
Cái áo này giá bao nhiêu?
zhèjiàn
这件
yīfú
wǒyào
我要
zuò
yígè
一个
huàn
I want to make a change for this piece of clothing.
Tôi muốn đổi chiếc áo này.
zhèjiàn
这件
yīfú
xūyào
需要
300
300
rénmínbì
人民币
This shirt costs 300 Renminbi.
Cái áo này giá 300 Nhân dân tệ.
zhèjiàn
这件
yīfú
jiàzhí
价值
sānbǎiyuán
三百元
This dress costs three hundred yuan.
Cái áo này giá ba trăm đồng.
zhèjiàn
这件
yīfú
jiàgé
价格
shì
300
300
gǎngbì
港币
This shirt costs 300 Hong Kong dollars.
Cái áo này giá 300 Đô la Hồng Kông.
zhèjiàn
这件
yīfú
jiàgé
价格
shì
wǔshí
五十
ōuyuán
欧元
This shirt costs fifty Euros.
Cái áo này giá là năm mươi Euro.
zhèjiàn
这件
yīfú
yǒudàhào
有大号
xiǎohào
小号
This piece of clothing comes in large and small sizes.
Bộ quần áo này có cỡ lớn và nhỏ.
zhèjiàn
这件
yīfú
zěnmeyàng
怎么样?
How is this piece of clothing?
Bộ quần áo này thế nào?
zhèjiàn
这件
yīfú
bǐjiào
比较
héshì
合适
你。
This outfit is rather suitable for you.
Bộ đồ này khá vừa vặn với bạn.
zhèjiàn
这件
yīfú
shì
hóngsè
红色
de
的。
This piece of clothing is red.
Bộ quần áo này màu đỏ.
jiùyīfú
kěyǐ
可以
juānzèng
捐赠。
Old clothes can be donated.
Quần áo cũ có thể quyên góp.
mǎi
le
sānjiàn
三件
yīfú
服。
I bought three pieces of clothing.
Tôi mua ba cái áo.
xǐhuān
喜欢
nàjiàn
那件
hóngsè
红色
de
liányīqún
裙。
I like that red dress.
Tôi thích cái váy màu đỏ kia.
zhèjiàn
这件
yīfú
hěnguì
很贵。
This piece of clothing is very expensive.
Cái áo này rất đắt.
de
yīfú
shì
hóngsè
红色
de
的。
My clothes are red.
Quần áo của tôi màu đỏ.
qǐng
bùyào
不要
yīfú
nòngzāng
弄脏。
Please don't get the clothes dirty.
Xin đừng làm bẩn quần áo.
yǒu
hěnduō
很多
piàoliàng
漂亮
de
yīfú
服。
She has many beautiful clothes.
Cô ấy có nhiều quần áo đẹp.
zhèjiàn
这件
yīfú
hěn
hǎokàn
好看
a
啊。
This outfit looks really nice, doesn't it?
Bộ quần áo này đẹp quá nhỉ!
zhèjiā
这家
shāngdiàn
商店
mài
yīfú
服。
This store sells clothes.
Cửa hàng này bán quần áo.
zhèjiàn
这件
yīfú
chuānxíng
穿行
ma
吗?
Can I wear this dress?
Mình mặc bộ quần áo này được không?
zhèjiàn
这件
yīfú
de
yánsè
颜色
bǐjiào
比较
shēn
深。
The color of this dress is relatively deep.
Màu sắc của bộ quần áo này tương đối đậm.
zhèjiàn
这件
yīfú
ràng
kànqǐlái
看起来
pàng
胖。
This outfit makes you look chubby.
Bộ quần áo này làm bạn trông béo hơn.
zhèjiàn
这件
yīfú
duì
láishuō
来说
tàishòu
太瘦。
This piece of clothing is too tight for me.
Tôi mặc cái áo này hơi chật.
kěyǐ
可以
shìyīxià
试一下
zhèjiàn
这件
yīfú
服。
You can try on this dress.
Bạn có thể thử bộ quần áo này.
Bình luận