Quần áo
Hán việt: y
丶一ノフノ丶
6
件, 套
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình chiếc áo có cổ phía trên và tà áo phía dưới, thứ mặc lên che thân, quần áo .

Thành phần cấu tạo

Quần áo
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Quần áo
Ví dụ (5)
chuān穿liǎoyíjiànxīnyīfu
Anh ấy đã mặc một bộ quần áo mới.
tiānlěngliǎoduōchuānjiàn穿dàyī
Trời lạnh rồi, mặc thêm áo khoác vào.
zhèjiànmáoyīhěnbǎonuǎn
Chiếc áo len này giữ ấm rất tốt.
māmazàixǐyīfu
Mẹ đang giặt quần áo.
deyīguìyǒuhěnduōpiàoliangdeqúnzǐ
Trong tủ quần áo của cô ấy có rất nhiều chiếc váy đẹp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI