剽窃
HSK1
Danh từ
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sự đạo văn
Ví dụ (3)
学校严禁剽窃。
Nhà trường nghiêm cấm đạo văn.
剽窃会影响学术诚信。
Đạo văn sẽ ảnh hưởng đến liêm chính học thuật.
论文提交前要检查剽窃。
Trước khi nộp luận văn cần kiểm tra đạo văn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây