Chi tiết từ vựng
剽窃 【piāoqiè】


(Phân tích từ 剽窃)
Nghĩa từ: Sự đạo văn
Hán việt: thiết
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
因为
剽窃
别人
的
作品
而
受到
了
惩罚。
He was punished for plagiarizing someone else's work.
Anh ấy bị phạt vì đã đánh cắp tác phẩm của người khác.
剽窃
是
一种
非常
不诚实
的
行为。
Plagiarism is a very dishonest act.
Đánh cắp là một hành động rất không trung thực.
在
学术界,
剽窃
会
导致
严重
的
后果。
In academia, plagiarism can lead to severe consequences.
Trong giới học thuật, đánh cắp có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
Bình luận