qiè
trộm cắp, lẻn vào
Hán việt: thiết
丶丶フノ丶一フフノ
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý chui hang () cắt () lấy đồ, trộm cắp .

Thành phần cấu tạo

qiè
trộm cắp, lẻn vào
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
Thiết
Cắt / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:trộm cắp, lẻn vào
Ví dụ (5)
jǐngcházhuāzhùliǎonàgedàoqièfàn
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm trộm cắp đó.
zuówǎnyǒugèqièzéiqiánrùliǎonàjiāshāngdiàn
Tối qua có một tên trộm đã lẻn vào cửa hàng đó.
hēikèqièqǔliǎogōngsīdejīmìwénjiàn
Tin tặc đã đánh cắp tài liệu mật của công ty.
chènméirénzhùyìqièrùliǎozhègefángjiān
Nhân lúc không ai để ý, anh ta đã lẻn vào căn phòng này.
yǒurénzàifángjiānānzhuāngliǎoqiètīngqì
Có người đã lắp máy nghe lén trong phòng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI