Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
qiè
HSK 3
trộm cắp; lén lút; khiêm xưng
Hán Việt:THIẾT••Loại từ:Động từ
9 nét
丶丶フノ丶一丨フノ
Không dùng lượng từ riêng
穴Huyệt+切Thiết

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

窃
qiè
trộm cắp; lén lút; khiêm xưng
穴
Bộ Huyệtxué
Hang (phía trên)
切
Thiếtqiè
Cắt / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Kẻ gian lén chui qua hang ngách (穴) rồi dùng dao cắt (切) khóa lấy đồ vật của người khác là hành vi trộm cắp, lén lút (窃).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ / phó từ
VINghĩa:trộm cắp; lén lút; khiêm xưng
ENTiếng Anh:steal, secretly, quietly
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jǐngchá警察zhuāzhù抓住le了nà那gè个dàoqiè盗窃fàn犯。
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm trộm cắp đó.
The police caught the thief.
#2
zuówǎn昨晚yǒu有gè个qièzéi窃贼qiánrù潜入le了nà那jiā家shāngdiàn商店。
Tối qua có một tên trộm đã lẻn vào cửa hàng đó.
A burglar broke into that shop last night.
#3
hēikè黑客qièqǔ窃取le了gōngsī公司de的jīmì机密wénjiàn文件。
Tin tặc đã đánh cắp tài liệu mật của công ty.
A hacker stole the company's confidential files.
#4
tā他chèn趁méi没rén人zhùyì注意,qiè窃rù入le了zhè这gè个fángjiān房间。
Nhân lúc không ai để ý, anh ta đã lẻn vào căn phòng này.
Taking advantage of no one noticing, he slipped into the room.
#5
yǒurén有人zài在fángjiān房间lǐ里ānzhuāng安装le了qiè窃tīng听qì器。
Có người đã lắp máy nghe lén trong phòng.
Someone installed a listening device in the room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây