Liên hệ
奶奶
nǎinai
bà nội, bà (xưng hô tôn trọng với người già).
Hán việt: nãi nãi
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Phân tích từ 奶奶

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bà nội, bà (xưng hô tôn trọng với người già).
Ví dụ (8)
nǎi nai奶奶jīn nián jīngshísuìle
Bà nội tôi năm nay đã 80 tuổi rồi.
nǎinaizhùnínshēn jiànkāng
Bà ơi, cháu chúc bà dồi dào sức khỏe!
xiǎo shíhouzuì huantīngnǎi nai奶奶jiǎnggùshi
Hồi nhỏ, tôi thích nghe bà kể chuyện nhất.
zhèshìnǎi nai奶奶qīnshǒuzuòdecài
Đây là món ăn do chính tay bà nội tôi làm.
wèilǎonǎi nai奶奶zàiguò
Cụ bà kia đang băng qua đường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI