奶奶
nǎinai
bà nội, bà (xưng hô tôn trọng với người già).
Hán việt: nãi nãi
HSK1
Danh từ

Phân tích từ 奶奶

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bà nội, bà (xưng hô tôn trọng với người già).
Ví dụ (8)
nǎi naijīn nián jīngshísuìle
Bà nội tôi năm nay đã 80 tuổi rồi.
nǎi naizhùnínshēn jiàn kāng
ơi, cháu chúc dồi dào sức khỏe!
xiǎo shíhouzuì huantīngnǎi naijiǎng shi
Hồi nhỏ, tôi thích nghe kể chuyện nhất.
zhèshìnǎi naiqīnshǒuzuòdecài
Đây là món ăn do chính tay bà nội tôi làm.
wèilǎonǎi naizàiguò
Cụ kia đang băng qua đường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây