Chi tiết từ vựng

奶奶 【nǎinai】

heart
(Phân tích từ 奶奶)
Nghĩa từ:
Hán việt: nãi nãi
Lượng từ: 位
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

nǎinai
奶奶
jiào
chàng
le
hěnduō
很多
míngē
民歌。
My grandmother taught me many folk songs.
Bà tôi đã dạy tôi hát rất nhiều bài dân ca.
nǎinai
奶奶
qīnshǒuzuò
亲手做
le
yījiàn
一件
miánǎo
棉袄
gěi
我。
My grandmother handmade a cotton-padded jacket for me.
Bà nội đã tự tay làm cho tôi một chiếc áo bông.
chuān
穿
shàng
le
nǎinai
奶奶
zhī
de
máoyī
毛衣,
gǎnjué
感觉
zhěnggè
整个
rén
dōu
nuǎnyángyáng
暖洋洋
de
的。
Wearing the sweater my grandmother knitted, I felt all warm and cozy.
Mặc lên chiếc áo len mà bà đã đan, tôi cảm thấy cả người đều ấm áp.
Bình luận