Hán Việt:NÃI••Loại từ:Danh từ
5 nét
フノ一フノ
女Nữ+乃Nãi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
奶
Sữa
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)

乃
Nãi
Bầu sữa / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

奶
Sữa
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Sữa
ENTiếng Anh:milk, breasts, grandmother
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我每天早上喝一杯牛奶。
Tôi uống một cốc sữa mỗi sáng.
I drink a glass of milk every morning.
#2
宝宝正在喝奶。
Em bé đang uống sữa.
The baby is drinking milk.
#3
你的咖啡需要加奶吗?
Cà phê của bạn có cần thêm sữa không?
Would you like milk in your coffee?
#4
她非常喜欢喝奶茶。
Cô ấy rất thích uống trà sữa.
She really likes drinking milk tea.
#5
这个酸奶很好喝。
Sữa chua này rất ngon.
This yogurt is very tasty.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây