nǎi
Sữa
Hán việt: nãi
フノ一フノ
5
, , , ,
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phụ nữ () có bầu sữa () nuôi con nhỏ, chất lỏng trắng bổ dưỡng từ mẹ, sữa .

Thành phần cấu tạo

nǎi
Sữa
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
Nãi
Bầu sữa / âm đọc (nằm bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (5)

zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày
bēi

Dùng cho chất lỏng hoặc đồ uống đựng trong cốc, ly.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 杯 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两杯咖啡
hai tách cà phê
两杯矿泉水
hai ly nước khoáng
一杯茶
một tách trà
tǒng

Dùng cho chất lỏng hoặc hàng khô chứa trong thùng, xô, chậu.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 桶 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一桶油漆
một thùng sơn
两桶牛奶
hai thùng sữa
一桶水
một xô nước
一桶啤酒
một thùng bia
两桶油
hai thùng dầu
一桶汽油
một thùng xăng

Dùng cho các chất lỏng dạng giọt (như nước, mưa, nước mắt, mồ hôi).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 滴 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两滴汗
hai giọt mồ hôi
一滴酒精
một giọt cồn / rượu
两滴鼻涕
hai giọt nước mũi
píng

Dùng cho chất lỏng đựng trong chai, lọ (như bia, sữa, mực, dầu gội).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 瓶 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一瓶醋
một chai giấm
一瓶牛奶
một chai sữa
一瓶胶水
một chai keo dán
两瓶饮料
hai chai nước giải khát
一瓶啤酒
một chai bia
一瓶洗发水
một chai dầu gội đầu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sữa
Ví dụ (5)
měi tiānzǎo shangbēiniú nǎi
Tôi uống một cốc sữa mỗi sáng.
bǎobaozhèng zàinǎi
Em bé đang uống sữa.
de fēi yàojiānǎima
Cà phê của bạn có cần thêm sữa không?
fēi cháng huannǎichá
Cô ấy rất thích uống trà sữa.
zhè gesuānnǎihěnhǎo
Sữa chua này rất ngon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây