Chi tiết từ vựng

蓝血 【lán xuè】

heart
(Phân tích từ 蓝血)
Nghĩa từ: Dòng giống hoàng tộc
Hán việt: lam huyết
Loai từ:

Ví dụ:

chūshēn
出身
lánxuè
蓝血
jiāzú
家族,
jǔzhǐ
举止
yōuyǎ
优雅。
He comes from a noble family, with elegant manners.
Anh ấy đến từ một gia đình quý tộc, cử chỉ thanh lịch.
lánxuèrén
蓝血
shì
tōngcháng
通常
yǒuzhe
有着
bùtóngyú
不同于
pǔtōngrén
普通人
de
shēnghuó
生活
fāngshì
方式。
Aristocrats usually have a lifestyle different from ordinary people.
Những người quý tộc thường có lối sống khác biệt so với người thường.
jǐnguǎn
尽管
yǒu
lánxuè
蓝血
xuètǒng
血统,
dàn
xuǎnzé
选择
le
yīzhǒng
一种
jiǎnpǔ
简朴
de
shēnghuó
生活。
Even though he has noble blood, he chose a simple life.
Mặc dù anh ấy có dòng máu quý tộc, nhưng anh ấy đã chọn một cuộc sống giản dị.
Bình luận