Chi tiết từ vựng

太太 【tàitài】

heart
(Phân tích từ 太太)
Nghĩa từ: Vợ, bà
Hán việt: thái thái
Lượng từ: 位, 个
Cấp độ: HSK5
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wángtàitài
太太
hěnpiàoliàng
很漂亮。
Mrs. Wang is very beautiful.
Bà Wang rất xinh đẹp.
zhāng
tàitài
太太
shì
de
zhōngwén
中文
lǎoshī
老师。
Mrs. Zhang is my Chinese teacher.
Bà Zhang là giáo viên tiếng Trung của tôi.
lǐtàitài
太太
zuótiān
昨天
le
chāoshì
超市。
Mrs. Li went to the supermarket yesterday.
Bà Li đã đi siêu thị hôm qua.
Bình luận