Liên hệ
tài
quá, lắm (biểu thị mức độ cao, thường đi với 'le').
Hán việt: thái
一ノ丶丶
4
HSK 1
Danh từTính từ

Gợi nhớ

Đã lớn () rồi còn thêm một chấm () nhấn mạnh nữa, lớn hơn cả lớn tức là quá .

Thành phần cấu tạo

tài
quá, lắm, cực
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:quá, lắm (biểu thị mức độ cao, thường đi với 'le').
Ví dụ (8)
tàihǎole
Tốt quá rồi! / Tuyệt quá!
jīn tiāntàile
Hôm nay nóng quá.
zhèjiàn futàiguìle
Cái áo này đắt quá.
réntàiduōle
Đông người quá.
biétàilèile
Đừng (làm việc) mệt quá nhé.
2
phó từ (ngữ cảnh phủ định)
Nghĩa:không... lắm (dùng trong cấu trúc 'bù tài' để giảm nhẹ mức độ phủ định).
Ví dụ (4)
tài huānchī
Tôi không thích ăn cay lắm.
zuì jìntàimáng
Dạo này không bận lắm.
shēn tàishūfu
Trong người không được khỏe lắm.
tàihǎo
Không tốt lắm / Không ổn lắm.
3
danh từ (tiền tố)
Nghĩa:thái (cao nhất, bậc bề trên, to lớn nhất).
Ví dụ (3)
tài / tài tai
Cụ ông / Bà chủ (hoặc Vợ).
tàihòu
Thái hậu (Mẹ của vua).
tàipíng
Thái bình (Rất bình yên).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI