到底
dàodǐ
rốt cuộc, rốt cục, tóm lại là... (dùng trong câu hỏi để nhấn mạnh sự truy vấn/thắc mắc).
Hán việt: đáo để
HSK 2
Phó từ

Định nghĩa (3)

1
phó từ (nghi vấn, nhấn mạnh)
Nghĩa:rốt cuộc, rốt cục, tóm lại là... (dùng trong câu hỏi để nhấn mạnh sự truy vấn/thắc mắc).
Ví dụ (8)
dào xiǎngxiǎng
Rốt cuộc là bạn có muốn đi hay không?
zhèdào shìzěn mehuíshì
Chuyện này rốt cuộc là như thế nào vậy?
dào zàinǎr nene
Anh ấy rốt cuộc đang ở cái chỗ nào thế?
dào zàizhǎoshén medōng xi西
Rốt cuộc là bạn đang tìm cái đồ vật gì vậy?
zhèdào shìshéidecuò
Đây rốt cuộc là lỗi của ai?
2
cụm động từ / phó từ (kiên trì)
Nghĩa:đến cùng (làm việc gì đó kiên trì đến khi kết thúc).
Ví dụ (8)
menyàojiān chídào
Chúng ta phải kiên trì đến cùng.
lùn yàogàndào
Bất luận thế nào, tôi cũng phải làm cho tới cùng.
jiāng mìngjìn xíngdào
Đưa cuộc cách mạng tiến hành đến cùng.
dìngyàozhè wèn chádào
Nhất định phải điều tra vấn đề này đến cùng.
guǎnduōnándōuyàozǒudào
Cho dù khó khăn thế nào, cũng phải đi đến cùng.
3
phó từ (after, all)
Nghĩa:dù sao (cũng), suy cho cùng (dùng để nhấn mạnh lý do căn bản).
Ví dụ (8)
dào shìhái zibiéguài
dù sao cũng chỉ là một đứa trẻ, đừng trách nó.
dào shìgōng dài jiùshìhǎo
Suy cho cùng là công ty lớn, đãi ngộ đúng là tốt thật.
dào shìlǎoshǒuzuòshìhěnshú liàn
Dù sao cũng là người lão luyện, làm việc rất thành thạo.
zhèdào shìběi jīngdōngtiān biélěng
Đây dù sao cũng là Bắc Kinh, mùa đông lạnh kinh khủng.
dào shìjiārényòngzhèmeqi
Suy cho cùng là người một nhà, không cần khách sáo như vậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây