dào
đến, tới
Hán việt: đáo
一フ丶一丨一丨丨
8
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Đi tới () đúng chính xác () điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

dào
đến, tới
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đến, tới, đạt được.
Ví dụ (6)
dàojiāliǎo
Tôi về đến nhà rồi.
huǒchējǐdiǎndàozhàn
Tàu hỏa mấy giờ đến ga?
shìzěnmedàozhèérde
Bạn đến đây bằng cách nào?
chídào
Đến muộn.
zhèshìyīnggāizuòdebúkèqìxiǎngzhōudào
Nghĩ chu đáo (suy nghĩ thấu đáo/tới nơi tới chốn).
2
Giới từ
Nghĩa:đến, tới (chỉ phương hướng hoặc thời gian).
Ví dụ (3)
měitiāncóngdiǎngōngzuòdàodiǎn
Tôi mỗi ngày làm việc từ 8 giờ đến 5 giờ.
wǒmenyàoyìzhízǒudàodejìntóu
Chúng ta phải đi thẳng đến cuối con đường.
dàoxiànzàiwéizhǐméijiànguò
Đến tận bây giờ (tính đến hiện tại), tôi cũng chưa từng gặp anh ấy.
3
resultative complement
Nghĩa:được, thấy (bổ ngữ kết quả: chỉ hành động đạt mục đích).
Ví dụ (6)
zhǎodàoliǎodeyàoshi
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình rồi.
mǎidàopiàoliǎoma
Bạn mua được vé chưa?
méitīngdàozàishuōshénme
Tôi không nghe thấy (nghe được) anh ấy đang nói gì.
xiǎngbúdàohuìlái
Không ngờ (nghĩ không tới) là bạn sẽ đến.
shōudàoliǎodexìn
Tôi nhận được thư của bạn rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI