毫不
háo bù
chẳng chút nào, không một chút nào, tuyệt đối không (thường dùng trước tính từ hoặc động từ hai âm tiết).
Hán việt: hào bưu
HSK 5
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chẳng chút nào, không một chút nào, tuyệt đối không (thường dùng trước tính từ hoặc động từ hai âm tiết).
Ví dụ (9)
duìzhè gejué dìngháoyóu
Anh ấy chẳng chút do dự đối với quyết định này.
suīránshūle sàidànháoněi
Tuy rằng thua trận, nhưng anh ấy chẳng chút nản lòng.
zhèliǎnggefāng ànzhījiānháoxiāng guān
Giữa hai phương án này chẳng liên quan chút nào đến nhau.
zài miànqiánbiǎo xiàndeháodòngxīn
Trước lợi ích, anh ta biểu hiện chẳng chút động lòng.
duì de píngháojiè
Đối với sự phê bình của anh ta, tôi chẳng để tâm chút nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây