không, chẳng (dùng để phủ định hành động, tính chất ở hiện tại hoặc tương lai).
Hán việt: bưu
一ノ丨丶
4
HSK 1
Trạng từ
Ngữ pháp

Gợi nhớ

Một bông hoa bị nét ngang () chặn phía trên, không thể nở ra được, bị ngăn lại nghĩa là không .

Thành phần cấu tạo

không, chẳng, chả
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
phó từ (phủ định)
Nghĩa:không, chẳng (dùng để phủ định hành động, tính chất ở hiện tại hoặc tương lai).
Ví dụ (8)
shìyuènánrénshìzhōng guórén
Tôi là người Việt Nam, không phải người Trung Quốc.
Tôi không đi.
zhī dào
Tôi không biết.
hǎo si
Ngại quá / Xin lỗi (xã giao).
jǐn...érqiě...
Không những... mà còn...
2
trợ từ (nghi vấn)
Nghĩa:không? (dùng trong câu hỏi chính phản: Có... không?).
Ví dụ (4)
hǎohǎo
Có tốt không? / Được không?
shìshì
Có phải không?
néngnéng
Có thể không?
duìduì
Đúng không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây