Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不
bù
không, chẳng (dùng để phủ định hành động, tính chất ở hiện tại hoặc tương lai).
Hán Việt:BẤT•Số nét:4 nét•Bộ thủ:一 Nhất•Loại từ:Trạng từ
一ノ丨丶
4 nét
HSK 1
Trạng từ
Ngữ pháp 不

Gợi nhớ nhanh

Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不).

Thành phần cấu tạo

不
bù
không, chẳng, chả
一
Bộ Nhấtyī
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổgè ( b i ế n t h ể )
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

1
phó từ (phủ định)
Nghĩa:không, chẳng (dùng để phủ định hành động, tính chất ở hiện tại hoặc tương lai).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我shì是yuènánrén越南人,bú不shì是zhōngguórén中国人。
Tôi là người Việt Nam, không phải người Trung Quốc.
I am Vietnamese, not Chinese.
#2
wǒ我bú不qù去。
Tôi không đi.
I'm not going.
#3
wǒ我bù不zhīdào知道。
Tôi không biết.
I don't know.
#4
bùhǎoyìsi不好意思。
Ngại quá (Xin lỗi).
Excuse me.
#5
tā她bùjǐn不仅cōngming聪明,érqiě而且gōngzuò工作fēicháng非常nǔlì努力。
Cô ấy không những thông minh mà còn làm việc vô cùng chăm chỉ.
Not only... but also...
2
trợ từ (nghi vấn)
Nghĩa:không? (dùng trong câu hỏi chính phản: Có... không?).
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
hǎo好bù不hǎo好?
Có tốt không? (Được không?).
Okay?
#2
shì是bú不shì是?
Có phải không?
Is that right?
#3
néng能bù不néng能?
Có thể không?
Can you?
#4
duì对bú不duì对?
Đúng không?
Right or not?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây