Liên hệ
心底
xīndǐ
Đáy lòng, tận sâu trong lòng
Hán việt: tâm để
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Đáy lòng, tận sâu trong lòng
Ví dụ (3)
zhèhuàcángzàixīn
Cô ấy giấu câu nói này tận đáy lòng.
cóngxīngǎn xièdebāngzhù
Tôi cảm ơn sự giúp đỡ của bạn từ tận đáy lòng.
zhèduànwǎng shì zhíliúzàidexīn
Chuyện cũ này vẫn luôn ở trong đáy lòng anh ấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI