Chi tiết từ vựng

【xīn】

heart
Nghĩa từ: trái tim
Hán việt: tâm
Lượng từ: 颗, 个
Hình ảnh:
心
Nét bút: 丶フ丶丶
Tổng số nét: 4
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

xīnqíng

Tâm trạng

diǎnxīn

Bánh ngọt, món tráng miệng, đồ ăn vặt

zhōngxīn

trung tâm

xiǎoxīn

cẩn thận

dānxīn

lo lắng, lo âu, không yên tâm, lo ngại

hǎoxīn

Tốt bụng

kāixīn guǒ

Hạt dẻ cười

xīnzàng

Tim

shāngxīn

Tổn thương

ěxīn

Chứng buồn nôn

fàngxīn

Yên tâm

guānxīn

Quan tâm

Ví dụ:

hàoqíxīn
好奇
Curiosity
Tò mò, sự tò mò
xiàozhǎng
校长
hěn
guānxīn
xuéshēng
学生
The principal cares a lot about the students.
Hiệu trưởng rất quan tâm đến học sinh.
de
gōngsī
公司
wèiyú
位于
shìzhōngxīn
市中
My company is located in the city center.
Công ty của tôi nằm ở trung tâm thành phố.
zhèjiàn
这件
shì
bùbì
不必
dānxīn
You don't need to worry about this matter.
Bạn không cần lo lắng về việc này.
bùyòng
不用
dānxīn
wǒhuì
我会
chǔlǐ
处理
de
的。
No need to worry, I'll handle it.
Không cần lo lắng, tôi sẽ xử lý.
zhèjiàn
这件
shì
bùyòng
不用
cāoxīn
No need for you to worry about this matter.
Chuyện này không cần bạn lo.
yǐhòu
以后
yào
xiǎoxīn
diǎn
点。
You need to be more careful in the future.
Sau này em cần phải cẩn trọng hơn.
chànggē
唱歌
kěyǐ
可以
fàngsōng
放松
xīnqíng
情。
Singing can relax your mood.
Hát có thể giúp bạn thư giãn.
jīntiān
今天
de
xīnqíng
hěn
hǎo
好。
Today, my mood is very good.
Hôm nay tâm trạng của tôi rất tốt.
xīnqíng
bùhǎo
不好
de
shíhòu
时候,
xǐhuān
喜欢
tīng
yīnyuè
音乐。
When I'm in a bad mood, I like to listen to music.
Khi tâm trạng không tốt, tôi thích nghe nhạc.
zhīdào
知道
wèishénme
为什么
jīntiān
今天
xīnqíng
zhème
这么
chà
差。
I don't know why his mood is so bad today.
Tôi không biết tại sao hôm nay anh ấy tâm trạng lại tệ như vậy.
xuéhǎo
学好
shūfǎ
书法
xūyào
需要
nàixīn
Learning calligraphy requires patience.
Muốn học giỏi thư pháp cần phải kiên nhẫn.
cóng
de
yǎnshén
眼神,
zhīdào
知道
hěn
shāngxīn
From his eyes, I know he is very sad.
Từ ánh mắt của anh ấy, tôi biết anh ấy rất buồn.
qǐng
xiǎoxīn
guò
mǎlù
马路
Please be careful when crossing the road.
Xin hãy cẩn thận khi qua đường.
hěn
huá
滑,
xiǎoxīn
jiàshǐ
驾驶
The road is slippery, drive carefully.
Đường trơn trượt, lái xe cẩn thận.
kěyǐ
可以
gàosù
告诉
shìzhōngxīn
市中
de
lùma
路吗?
Can you tell me the way to the city center?
Bạn có thể chỉ cho tôi đường đi trung tâm thành phố không?
xīnzāngbìng
脏病
shì
hěn
wēixiǎn
危险
de
Heart disease is very dangerous.
Bệnh tim rất nguy hiểm.
zǎo
zhīdào
知道
jiéguǒ
结果,
jiù
dānxīn
le
了。
If I had known the result earlier, I wouldn't have worried.
Nếu biết kết quả sớm, tôi đã không lo lắng.
de
zhōngxué
中学
zài
shìzhōngxīn
市中
My middle school is in the city center.
Trường trung học của tôi ở trung tâm thành phố.
shàngchē
上车
xiǎoxīn
Be careful getting on the car.
Cẩn thận khi lên xe
le
xīnzāngbìng
脏病。
She suffers from heart disease.
Cô ấy mắc bệnh tim.
shīliàn
失恋
le
了,
xīnlǐ
hěn
jìmò
寂寞。
She had a breakup and feels very lonely inside.
Cô ấy chia tay, trong lòng thấy rất cô đơn.
bié
dānxīn
Don't worry.
Đừng lo lắng.
tāmen
他们
xiǎngyào
想要
zài
shìzhōngxīn
市中
yígè
一个
xiǎo
tàofáng
套房
They want to rent a small suite in the city center.
Họ muốn thuê một căn hộ nhỏ ở trung tâm thành phố.
de
fángzi
房子
zài
shìzhōngxīn
市中
My house is in the city center.
Nhà tôi ở trung tâm thành phố.
de
xīnyuàn
shì
ràng
měigè
每个
rén
dōu
mǎnyì
满意
My wish is to make everyone satisfied.
Mong muốn của tôi là làm cho mọi người đều hài lòng.
chéngshì
城市
zhōngxīn
zǒngshì
总是
róngyì
容易
dǔchē
堵车。
The city center always tends to have traffic jams.
Trung tâm thành phố luôn dễ bị tắc đường.
jiāotōngdēng
交通灯
huài
le
了,
xiǎoxīn
jiàshǐ
驾驶
The traffic light is broken, drive carefully.
Đèn giao thông hỏng, lái xe cẩn thận.
zhù
zài
shìzhōngxīn
市中
zhēnde
真的
hěn
fāngbiàn
方便。
Living in the city center is really convenient.
Sống ở trung tâm thành phố thực sự rất tiện lợi.
wǒmen
我们
bìxū
必须
guānxīn
qìhòubiànhuà
气候变化。
We must care about climate change.
Chúng ta phải quan tâm đến biến đổi khí hậu.
Bình luận