Chi tiết từ vựng
心 【xīn】


Nghĩa từ: trái tim
Hán việt: tâm
Lượng từ:
颗, 个
Hình ảnh:

Nét bút: 丶フ丶丶
Tổng số nét: 4
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
好奇心
Curiosity
Tò mò, sự tò mò
校长
很
关心
学生
The principal cares a lot about the students.
Hiệu trưởng rất quan tâm đến học sinh.
我
的
公司
位于
市中心。
My company is located in the city center.
Công ty của tôi nằm ở trung tâm thành phố.
这件
事
你
不必
担心。
You don't need to worry about this matter.
Bạn không cần lo lắng về việc này.
不用
担心,
我会
处理
的。
No need to worry, I'll handle it.
Không cần lo lắng, tôi sẽ xử lý.
这件
事
不用
你
操心。
No need for you to worry about this matter.
Chuyện này không cần bạn lo.
以后
你
要
小心
点。
You need to be more careful in the future.
Sau này em cần phải cẩn trọng hơn.
唱歌
可以
放松
心情。
Singing can relax your mood.
Hát có thể giúp bạn thư giãn.
今天
我
的
心情
很
好。
Today, my mood is very good.
Hôm nay tâm trạng của tôi rất tốt.
心情
不好
的
时候,
我
喜欢
听
音乐。
When I'm in a bad mood, I like to listen to music.
Khi tâm trạng không tốt, tôi thích nghe nhạc.
我
不
知道
为什么
他
今天
心情
这么
差。
I don't know why his mood is so bad today.
Tôi không biết tại sao hôm nay anh ấy tâm trạng lại tệ như vậy.
学好
书法
需要
耐心。
Learning calligraphy requires patience.
Muốn học giỏi thư pháp cần phải kiên nhẫn.
从
他
的
眼神,
我
知道
他
很
伤心
From his eyes, I know he is very sad.
Từ ánh mắt của anh ấy, tôi biết anh ấy rất buồn.
请
小心
过
马路
Please be careful when crossing the road.
Xin hãy cẩn thận khi qua đường.
路
很
滑,
小心
驾驶
The road is slippery, drive carefully.
Đường trơn trượt, lái xe cẩn thận.
你
可以
告诉
我
去
市中心
的
路吗?
Can you tell me the way to the city center?
Bạn có thể chỉ cho tôi đường đi trung tâm thành phố không?
心脏病
是
很
危险
的
Heart disease is very dangerous.
Bệnh tim rất nguy hiểm.
早
知道
结果,
我
就
不
担心
了。
If I had known the result earlier, I wouldn't have worried.
Nếu biết kết quả sớm, tôi đã không lo lắng.
我
的
中学
在
市中心。
My middle school is in the city center.
Trường trung học của tôi ở trung tâm thành phố.
上车
小心
Be careful getting on the car.
Cẩn thận khi lên xe
她
得
了
心脏病。
She suffers from heart disease.
Cô ấy mắc bệnh tim.
她
失恋
了,
心里
很
寂寞。
She had a breakup and feels very lonely inside.
Cô ấy chia tay, trong lòng thấy rất cô đơn.
别
担心。
Don't worry.
Đừng lo lắng.
他们
想要
在
市中心
租
一个
小
套房
They want to rent a small suite in the city center.
Họ muốn thuê một căn hộ nhỏ ở trung tâm thành phố.
我
的
房子
在
市中心。
My house is in the city center.
Nhà tôi ở trung tâm thành phố.
我
的
心愿
是
让
每个
人
都
满意
My wish is to make everyone satisfied.
Mong muốn của tôi là làm cho mọi người đều hài lòng.
城市
中心
总是
容易
堵车。
The city center always tends to have traffic jams.
Trung tâm thành phố luôn dễ bị tắc đường.
交通灯
坏
了,
小心
驾驶
The traffic light is broken, drive carefully.
Đèn giao thông hỏng, lái xe cẩn thận.
住
在
市中心
真的
很
方便。
Living in the city center is really convenient.
Sống ở trung tâm thành phố thực sự rất tiện lợi.
我们
必须
关心
气候变化。
We must care about climate change.
Chúng ta phải quan tâm đến biến đổi khí hậu.
Bình luận