歧视
HSK 5-6 (Chủ đề Xã hội)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 歧视
Định nghĩa
1
verb / noun
Nghĩa:kỳ thị, phân biệt đối xử, sự phân biệt.
Ví dụ (10)
我们反对任何形式的种族歧视。
Chúng tôi phản đối mọi hình thức phân biệt chủng tộc.
这是一种性别歧视。
Đây là một sự phân biệt giới tính.
不要歧视残疾人。
Đừng kỳ thị người khuyết tật.
他在找工作时受到了年龄歧视。
Ông ấy đã chịu sự phân biệt tuổi tác khi đi tìm việc.
消除歧视,追求平等。
Xóa bỏ sự kỳ thị, theo đuổi sự bình đẳng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây