shì
nhìn, xem xét
Hán việt: thị
丶フ丨丶丨フノフ
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Kiến (), giản thể giữ ý nhìn () quan sát kỹ (), xem xét .

Thành phần cấu tạo

shì
nhìn, xem xét
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhìn, xem xét
Ví dụ (5)
wǎn shang menquánjiārén kàndiàn shì
Buổi tối cả nhà chúng tôi cùng nhau xem tivi.
gōng fēi chángzhòng shìyuán gōngdejiàn kāng
Công ty rất coi trọng sức khỏe của nhân viên.
jīng chángkànshǒu huìyǐng xiǎngshì
Thường xuyên nhìn điện thoại sẽ ảnh hưởng đến thị lực.
lǐng dǎomíng tiānyàoláigōng chǎngshìchágōng zuò
Ngày mai lãnh đạo sẽ đến nhà máy thị sát công việc.
néngshìgōng deguī dìng
Bạn không thể phớt lờ (không xem trọng) quy định của công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây