分歧
HSK 6
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bất đồng, sự chia rẽ, sự khác biệt (về quan điểm, ý kiến).
Ví dụ (8)
我们在在那件事上存在很大的分歧。
Chúng tôi tồn tại sự bất đồng rất lớn trong việc đó.
经过多次讨论,双方的分歧终于消除了。
Qua nhiều lần thảo luận, sự bất đồng giữa hai bên cuối cùng cũng được xóa bỏ.
由于意见分歧,会议不得不暂停。
Do ý kiến bất đồng, cuộc họp buộc phải tạm dừng.
朋友之间有分歧是正常的,关键是要学会沟通。
Giữa bạn bè có sự bất đồng là chuyện bình thường, quan trọng là phải học cách giao tiếp.
我们要学会求同存异,搁置分歧。
Chúng ta phải học cách cầu đồng tồn dị (tìm điểm chung, gác lại điểm khác biệt), gác lại sự bất đồng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây