分
ノ丶フノ
4
总
些
HSK 1
Động từDanh từLượng từ
Gợi nhớ
Dùng dao (刀) cắt đồ vật tách ra (八) hai bên, chia 分 nhỏ ra từng phần, mượn nghĩa sang phút và xu.
Thành phần cấu tạo
分
xu, cent (đơn vị tiền tệ, 1/10 hào), phút (thời gian), chia
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
Từ ghép (24)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ (thời gian, currency, score)
Nghĩa:phút (thời gian), xu (tiền), điểm (điểm số).
Ví dụ (7)
现在八点十分。
Bây giờ là 8 giờ 10 phút.
等我几分钟。
Đợi tôi vài phút.
一分钱一分货。
Tiền nào của nấy (Một xu tiền một xu hàng).
这件衣服五块八(分)。
Cái áo này giá 5 tệ 8 xu (thường xu rất ít dùng hiện nay).
我考了一百分。
Tôi thi được 100 điểm.
2
động từ
Nghĩa:chia, phân chia, tách ra.
Ví dụ (7)
我们要分工合作。
Chúng ta phải phân công hợp tác.
把蛋糕分给朋友们。
Chia bánh kem cho các bạn.
他们分手了。
Họ chia tay rồi.
不分彼此
Không phân biệt mày tao (thân thiết).
分不开
Không thể tách rời.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây