fēn
phút (thời gian), xu (tiền), điểm (điểm số).
Hán việt: phân
ノ丶フノ
4
HSK 1
Động từDanh từLượng từ

Gợi nhớ

Dùng dao () cắt đồ vật tách ra () hai bên, chia nhỏ ra từng phần, mượn nghĩa sang phút và xu.

Thành phần cấu tạo

fēn
xu, cent (đơn vị tiền tệ, 1/10 hào), phút (thời gian), chia
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
lượng từ (thời gian, currency, score)
Nghĩa:phút (thời gian), xu (tiền), điểm (điểm số).
Ví dụ (7)
xiàn zàidiǎnshí fēn
Bây giờ là 8 giờ 10 phút.
děngfēn zhōng
Đợi tôi vài phút.
fēnqiánfēnhuò
Tiền nào của nấy (Một xu tiền một xu hàng).
zhèjiàn fukuài(fēn)
Cái áo này giá 5 tệ 8 xu (thường xu rất ít dùng hiện nay).
kǎolebǎifēn
Tôi thi được 100 điểm.
2
động từ
Nghĩa:chia, phân chia, tách ra.
Ví dụ (7)
menyàofēngōng zuò
Chúng ta phải phân công hợp tác.
dàng āofēngěipéng youmen
Chia bánh kem cho các bạn.
menfēn shǒule
Họ chia tay rồi.
fēn
Không phân biệt mày tao (thân thiết).
fēnkāi
Không thể tách rời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây