fēn
xu, cent (đơn vị tiền tệ, 1/10 hào), phút (thời gian), chia
Hán việt: phân
ノ丶フノ
4
HSK 1
Động từDanh từLượng từ

Gợi nhớ

Dùng dao () cắt đồ vật tách ra () hai bên, chia nhỏ ra từng phần, mượn nghĩa sang phút và xu.

Thành phần cấu tạo

fēn
xu, cent (đơn vị tiền tệ, 1/10 hào), phút (thời gian), chia
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

fēn

Đơn vị đo thời gian, bằng một phần sáu mươi của một giờ; cũng dùng cho phút khối lượng/phần chia.

Cấu trúc: [Số lượng] + 分(钟)

Ví dụ sử dụng:

一分钟
yī fēn zhōng
một phút
三分钟
sān fēn zhōng
ba phút
五分钟
wǔ fēn zhōng
năm phút
十分钟
shí fēn zhōng
mười phút
二十分钟
èrshí fēn zhōng
hai mươi phút
半分钟
bàn fēn zhōng
nửa phút

Định nghĩa

1
measure word (time/currency/score)
Nghĩa:phút (thời gian), xu (tiền), điểm (điểm số).
Ví dụ (7)
xiànzàidiǎnshífēn
Bây giờ là 8 giờ 10 phút.
děngfēnzhōng
Đợi tôi vài phút.
yìfēnqiányìfēnhuò
Tiền nào của nấy (Một xu tiền một xu hàng).
zhèjiànyīfukuài((fēn))
Cái áo này giá 5 tệ 8 xu (thường xu rất ít dùng hiện nay).
kǎoliǎobǎifēn
Tôi thi được 100 điểm.
2
Động từ
Nghĩa:chia, phân chia, tách ra.
Ví dụ (7)
wǒmenyàofēngōnghézuò
Chúng ta phải phân công hợp tác.
dàngāofēngěipéngyǒumen
Chia bánh kem cho các bạn.
tāmenfēnshǒuliǎo
Họ chia tay rồi.
bùfēnbǐcǐ
Không phân biệt mày tao (thân thiết).
fēnkāi
Không thể tách rời.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI