uống
Hán việt: hát
丨フ一丨フ一一ノフノ丶フ
12
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Cái miệng () khát nước quá, hỏi sao () chưa có gì uống, đưa nước vào miệng cho đỡ khát là uống .

Thành phần cấu tạo

uống
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:uống (chất lỏng), ăn (canh/súp).
Ví dụ (9)
yàoshénme
Bạn muốn uống gì?
duōshuǐduìshēntǐhǎo
Uống nhiều nước tốt cho sức khỏe.
hējiǔ
Tôi không uống rượu.
zhèwǎnjītānghěnhǎohē
Bát canh gà này rất ngon (dễ uống).
zhōngguórénxíguànrèchá
Người Trung Quốc có thói quen uống trà nóng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI