Hán Việt:HÁT••Loại từ:Động từ
12 nét
丨フ一丨フ一一ノフノ丶フ
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+曷Hạt
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
喝
uống
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)

曷
Hạt
Sao, tại sao / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

喝
uống (chất lỏng), ăn (canh/súp).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:uống (chất lỏng), ăn (canh/súp).
ENTiếng Anh:To drink.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你要喝什么?
Bạn muốn uống gì?
What would you like to drink?
#2
多喝水对身体好。
Uống nhiều nước tốt cho sức khỏe.
Drinking more water is good for your health.
#3
我不喝酒。
Tôi không uống rượu.
I don't drink alcohol.
#4
这碗鸡汤很好喝。
Bát canh gà này rất ngon (dễ uống).
This bowl of chicken soup is very tasty.
#5
中国人习惯喝热茶。
Người Trung Quốc có thói quen uống trà nóng.
Chinese people are used to drinking hot tea.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây