Chi tiết từ vựng

喝酒 【hējiǔ】

heart
(Phân tích từ 喝酒)
Nghĩa từ: Uống rượu
Hán việt: hát tửu
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

hējiǔ
喝酒
He doesn't drink alcohol.
Anh ấy không uống rượu.
bùcháng
不常
hējiǔ
喝酒
I don't often drink alcohol.
Tôi không thường xuyên uống rượu.
cónglái
从来
dōu
hējiǔ
喝酒
She never drinks alcohol.
Cô ấy không bao giờ uống rượu.
xīyān
吸烟
hējiǔ
喝酒
dōu
kěnéng
可能
yǐnfā
引发
gāoxuèyā
高血压。
Smoking and drinking can both cause high blood pressure.
Hút thuốc và uống rượu đều có thể gây ra cao huyết áp.
Bình luận