Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
不
喝酒。
He doesn't drink alcohol.
Anh ấy không uống rượu.
我
不常
喝酒。
I don't often drink alcohol.
Tôi không thường xuyên uống rượu.
她
从来
都
不
喝酒。
She never drinks alcohol.
Cô ấy không bao giờ uống rượu.
吸烟
和
喝酒
都
可能
引发
高血压。
Smoking and drinking can both cause high blood pressure.
Hút thuốc và uống rượu đều có thể gây ra cao huyết áp.
Bình luận