树
Gợi nhớ
Bàn tay (又) chăm sóc đo đạc (寸) cây gỗ (木) từ nhỏ đến lớn, trồng và nuôi dưỡng nên cây 树 xanh tốt.
Thành phần cấu tạo
树
cây
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
寸
Bộ Thốn
Tay đo, chăm sóc (nằm bên phải)
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
两棵菜
hai cây rau / cây cải
一棵棵玉米
từng cây ngô / cây bắp
两棵(小)草
hai cọng cỏ / cây cỏ (nhỏ)
两棵树
hai cái cây
Từ ghép (31)
Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:cây (thân gỗ).
Ví dụ (8)
我们在院子里种了一棵树。
Chúng tôi đã trồng một cái cây trong sân.
小鸟在树上唱歌。
Chú chim nhỏ đang hót trên cây.
这棵树已经有两百岁了。
Cái cây này đã được 200 tuổi rồi.
大树底下好乘凉。
Dưới bóng cây lớn dễ hóng mát (Tìm người có thế lực để nương tựa).
孩子们喜欢爬树。
Lũ trẻ thích leo cây.
2
động từ
Nghĩa:trồng, dựng lên, kiến lập (thường dùng trong từ ghép: shùlì).
Ví dụ (2)
树立榜样。
Dựng lên (thiết lập) tấm gương sáng.
独树一帜。
Tự dựng một ngọn cờ riêng (Có phong cách độc đáo, riêng biệt).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây