Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
shùyè
HSK 2
lá cây (thường chỉ số nhiều hoặc tổng thể lá trên cây).
Hán Việt:THỤ DIỆP••Loại từ:Danh từ
2 chữ
木Mộc • chữ 树+又Hựu • chữ 树+寸Thốn • chữ 树+口Khẩu • chữ 叶+十Thập • chữ 叶

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

树叶
shùyè
lá cây
树
shù • thụ
cây
木
Bộ Mộcmù
Cây gỗ (nằm bên trái)
Bộ Mộc
又
Bộ Hựuyòu
Bàn tay (nằm bên phải)
Bộ Hựu
寸
Bộ Thốncùn
Tay đo, chăm sóc (nằm bên phải)
Bộ Thốn
叶
yè • diệp
Lá
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (nằm bên trái)
Bộ Khẩu
十
Bộ Thậpshí
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Thập
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "树叶" (shùyè) mang nghĩa "lá cây", kết hợp bởi 树 (shù - thụ): "cây" + 叶 (yè - diệp): "Lá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 树: Đôi bàn tay (又) trồng cành gỗ (木) xuống đất rồi chăm chút đo đạc từng tấc (寸) cho đến khi vươn thành cái cây xanh tốt (树). • Chữ 叶: Chiếc mầm nhỏ như cái miệng (口) đón nhựa sống từ mười phương (十) vươn ra trên cành cây thành chiếc lá xanh tươi (叶).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:lá cây (thường chỉ số nhiều hoặc tổng thể lá trên cây).
ENTiếng Anh:Leaves (of a tree), foliage.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qiūtiān秋天dào到le了,shùyè树叶biàn变huáng黄le了。
Mùa thu đến rồi, lá cây đã chuyển sang màu vàng.
Autumn has arrived, and the leaves have turned yellow.
#2
fēng风yì一chuī吹,shùyè树叶jiù就làxià落下lái来le了。
Gió vừa thổi, lá cây liền rụng xuống.
When the wind blows, the leaves fall.
#3
de地shàngshì上市mǎn满shì是gānkū干枯de的shùyè树叶。
Trên mặt đất đầy những chiếc lá khô héo.
The ground is covered with dry leaves.
#4
qīngjiégōng清洁工zhèngzài正在qīngsǎo清扫lùbiān路边de的shùyè树叶。
Công nhân vệ sinh đang quét dọn lá cây bên đường.
The cleaner is sweeping up the leaves by the roadside.
#5
zhè这kē棵shù树de的shùyè树叶fēicháng非常màoshèng茂盛。
Lá của cái cây này vô cùng xum xuê (tốt tươi).
The leaves on this tree are very lush.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây