Chi tiết từ vựng

树叶 【樹葉】【shùyè】

heart
(Phân tích từ 树叶)
Nghĩa từ: lá cây
Hán việt: thọ diệp
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shùyè
树叶
zài
qiūtiān
秋天
biànhuáng
变黄。
The leaves turn yellow in the fall.
Lá cây chuyển sang màu vàng vào mùa thu.
qiūtiān
秋天
de
shùyè
树叶
biànhuáng
变黄
le
了。
The leaves turn yellow in autumn.
Lá cây vào mùa thu chuyển sang màu vàng.
shùyè
树叶
luòzhe
落着
地。
The leaves are falling to the ground.
Lá cây rơi xuống đất.
fēngdòng
风动
le
shùyè
树叶
The wind moved the leaves.
Gió làm cành lá rung động.
fēngchuī
风吹
shùyè
树叶
qīngqīngdì
轻轻地
yáohuàng
摇晃。
The leaves gently swayed in the wind.
Lá cây nhẹ nhàng đung đưa trong gió.
Bình luận