往往
wǎngwǎng
Thường thường, hay
Hán việt: vãng vãng
HSK4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:thường, thường hay, hay (chỉ quy luật hoặc xu hướng đã xảy ra).
Ví dụ (8)
zhōumòwǎngwǎng往往túshūguǎnkànshū
Cuối tuần tôi thường hay đến thư viện đọc sách (thói quen).
hǎoxīnwǎngwǎng往往débúdàohǎobào
Lòng tốt thường không nhận được báo đáp tốt (quy luật thực tế).
nàxiēzuìjiǎndāndewèntíwǎngwǎng往往zuìnánhuídá
Những câu hỏi đơn giản nhất thường lại khó trả lời nhất.
wǒmenzàishēnghuózhōngwǎngwǎng往往huìhūlüèxìjié
Trong cuộc sống chúng ta thường hay bỏ qua các chi tiết.
kǎoshìqiánxuéshēngmenwǎngwǎng往往huìgǎndàojǐnzhāng
Trước kỳ thi, học sinh thường hay cảm thấy căng thẳng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI