Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
wǎng
HSK 2
hướng về, đi về phía, qua/tới.
Hán Việt:VÃNG••Loại từ:Giới từ
8 nét
ノノ丨丶一一丨一
Không dùng lượng từ riêng
彳Xích+主Chủ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

往
wǎng
hướng về, đi về phía
彳
Bộ Xíchchì
Bước đi (nằm bên trái)
Bộ Xích
主
Chủzhǔ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bước đi (彳) hướng về phía mục tiêu chính (主), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía 往.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Giới từ / động từ
VINghĩa:hướng về, đi về phía, qua/tới.
ENTiếng Anh:To go (towards), in the direction of, towards.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yìzhí一直wǎng往qián前zǒu走。
Cứ đi thẳng về phía trước (hướng về phía trước).
Keep going straight ahead.
#2
nǐ你zǒudào走到qiánmiàn前面de的hónglǜdēng红绿灯lùkǒu路口zài再wǎng往zuǒ左guǎi拐。
Bạn đi đến ngã tư đèn giao thông phía trước rồi hẵng rẽ hướng về phía bên trái.
Turn left.
#3
zhè这tàng趟huǒchē火车shì是kāiwǎng开往běijīng北京de的。
Chuyến tàu hỏa này chạy tới Bắc Kinh.
This train is bound for Beijing.
#4
rén人wǎng往gāochù高处zǒu走,shuǐ水wǎng往dī低chù处liú流。
Người tìm chỗ cao mà đi, nước tìm chỗ trũng mà chảy (Con người luôn vươn lên).
People strive to move upward, just as water flows downward.
#5
qǐng请wǎng往lǐmiàn里面zǒu走。
Xin mời đi vào phía bên trong.
Please move further inside.
2
Tính từ / danh từ
VINghĩa:qua, cũ, đã qua, khứ.
ENTiếng Anh:Past, previous.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
rúguǒ如果bù不tíqián提前zuòhǎo做好zhǔnbèi准备,shìqing事情wǎngwǎng往往huì会shībài失败。
Nếu không chuẩn bị tốt từ trước thì công việc thường hay (như quy luật đã qua) bị thất bại.
Often.
#2
wǒmen我们yào要duō多liánxì联系,duō多láiwǎng来往。
Chúng ta phải liên lạc nhiều, qua lại nhiều hơn.
We should keep in touch more and visit each other more often.
#3
wǎngshì往事zhǐ只néng能huíwèi回味。
Chuyện cũ chỉ có thể hồi tưởng lại (Tên bài hát).
The past can only be savored in memory.
#4
yìrújìwǎng一如既往。
Trước sau như một (Giống hệt như đã qua).
As always.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây