wǎng
hướng về, đi về phía
Hán việt: vãng
ノノ丨丶一一丨一
8
HSK 2
Giới từ

Gợi nhớ

Bước đi () hướng về phía mục tiêu chính (), đi thẳng theo một hướng nhất định là đi về phía .

Thành phần cấu tạo

wǎng
hướng về, đi về phía
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
Chủ
Chủ, hướng chính (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
preposition / verb
Nghĩa:hướng về, đi về phía, qua/tới.
Ví dụ (7)
yìzhíwǎngyànzǒu
Cứ đi thẳng về phía trước.
wǎngzuǒguǎi
Rẽ về phía bên trái.
zhètànghuǒchēshìkāiwǎngběijīngde
Chuyến tàu hỏa này chạy tới Bắc Kinh.
rénwǎnggāochùzǒushuǐwǎngdīchùliú
Người tìm chỗ cao mà đi, nước tìm chỗ trũng mà chảy (Con người luôn vươn lên).
qǐngwǎnglǐmiànzǒu
Xin mời đi vào phía bên trong.
2
adjective / noun
Nghĩa:qua, cũ, đã qua, khứ.
Ví dụ (4)
wǎngwǎng
Thường thường, luôn luôn (chỉ quy luật trong quá khứ).
wǒmenyàoduōliánxìduōláiwǎng
Chúng ta phải liên lạc nhiều, qua lại nhiều hơn.
wǎngshìzhǐnénghuíwèi
Chuyện cũ chỉ có thể hồi tưởng lại (Tên bài hát).
yìrújìwǎng
Trước sau như một (Giống hệt như đã qua).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI