偏偏
HSK 6
Phó từ
Phân tích từ 偏偏
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:lại, cứ, cứ nhè vào, mới chịu, khăng khăng (trớ trêu, trái mong đợi).
Ví dụ (8)
我想出门,偏偏下起了大雨。
Tôi đang muốn ra ngoài thì trời lại đổ mưa to (thật trớ trêu).
哪怕只有一个人反对,那个人偏偏是你。
Cho dù chỉ có một người phản đối, người đó lại chính là bạn.
我有急事要办,车子偏偏在这个时候坏了。
Tôi đang có việc gấp cần làm, xe lại cứ nhè vào lúc này mà hỏng.
大家都同意去爬山,他偏偏要去游泳。
Mọi người đều đồng ý đi leo núi, anh ta lại cứ khăng khăng đòi đi bơi.
我复习了很多内容,老师偏偏考了我没看的那一课。
Tôi đã ôn tập rất nhiều nội dung, thầy giáo lại kiểm tra đúng vào bài tôi chưa xem.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây