piān
lệch, nghiêng; thiên vị; cứ nhất định
Hán việt: thiên
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
11
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ / động từ
Nghĩa:lệch, nghiêng; thiên vị; cứ nhất định
Ví dụ (5)
yīng gāiduìrèn hái zipiānxīn
Cha mẹ không nên thiên vị bất kỳ đứa con nào.
mennéngdàizhepiān jiànkàn dàibiér én
Chúng ta không thể nhìn nhận người khác với thành kiến (suy nghĩ lệch lạc).
de yánwán quánpiānlehuì dezhǔ
Bài phát biểu của anh ấy hoàn toàn đi lệch khỏi chủ đề của cuộc họp.
hěnduōgāozhōngshēngdōuyǒupiāndexiàn xiàng
Rất nhiều học sinh cấp ba đều có hiện tượng học lệch (thiên vị một môn học).
cái pànzài sàizhōngmíng xiǎnpiāntǎnzhǔduì
Trọng tài trong trận đấu đã thiên vị đội nhà một cách rõ ràng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây