gāi
nên, cần phải, đáng lẽ (chỉ sự bắt buộc về đạo lý hoặc dự đoán).
Hán việt: cai
丶フ丶一フノノ丶
8
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Lời nói () khuyên nhủ theo lẽ phải (), ai cũng đồng ý rằng việc đó cần phải làm, nên làm như vậy.

Thành phần cấu tạo

gāi
nên, cần
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
Hợi
Chi Hợi / âm đọc (nằm bên phải)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

dào

Dùng cho cửa, cửa ải, mệnh lệnh, câu hỏi, tia sét, cảnh sắc, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 道 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一道瀑布
một thác nước / dải thác
一道走廊
một dãy hành lang
一道光
một tia sáng / luồng sáng
几道皱纹
vài nếp nhăn
一道闪电
một tia sét
一道河
một con sông

Định nghĩa (3)

1
trợ động từ
Nghĩa:nên, cần phải, đáng lẽ (chỉ sự bắt buộc về đạo lý hoặc dự đoán).
Ví dụ (8)
tiānwǎnlegāihuíjiāle
Trời muộn rồi, tôi nên về nhà thôi.
gāiduì qi
Bạn không nên nổi nóng với anh ấy.
guǒshēng bìnglejiùgāi yuàn
Nếu bạn bị ốm thì nên đi bệnh viện.
zhèjiànshìzǎojiùgāizuòle
Việc này đáng lẽ phải làm từ lâu rồi.
zhèshìgāizuòde
Đây là việc tôi nên làm (trả lời khi được cảm ơn).
2
động từ
Nghĩa:đến lượt, nợ (tiền/công).
Ví dụ (5)
xiàgegāishéile
Người tiếp theo đến lượt ai rồi?
zhègāile
Lần này đến lượt bạn rồi.
jīn tiāngāizhí
Hôm nay đến lượt tôi trực nhật.
háigāibǎikuàiqián
Tôi còn nợ anh ấy một trăm tệ.
gāide
Anh ấy không có nợ nần gì bạn cả (Anh ấy không có nghĩa vụ phải làm cho bạn).
3
đại từ (trang trọng)
Nghĩa:đó, ấy, này (văn viết trang trọng: Cai).
Ví dụ (2)
gāixiàowèi běi jīngshìzhōng xīn
Ngôi trường đó (trường này) nằm ở trung tâm thành phố Bắc Kinh.
gāixiàng jīngwán chéngle
Dự án đó (Dự án kể trên) đã hoàn thành rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây