gāi
nên, cần
Hán việt: cai
丶フ丶一フノノ丶
8
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Lời nói () khuyên nhủ theo lẽ phải (), ai cũng đồng ý rằng việc đó cần phải làm, nên làm như vậy.

Thành phần cấu tạo

gāi
nên, cần
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
Hợi
Chi Hợi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
auxiliary verb
Nghĩa:nên, cần phải, đáng lẽ (chỉ sự bắt buộc về đạo lý hoặc dự đoán).
Ví dụ (8)
tiānwǎnliǎogāihuíjiāliǎo
Trời muộn rồi, tôi nên về nhà thôi.
bùgāiduìfāpíqi
Bạn không nên nổi nóng với anh ấy.
rúguǒshēngbìngliǎojiùgāiyīyuàn
Nếu bạn bị ốm thì nên đi bệnh viện.
zhèjiànshìzǎojiùgāizuòliǎo
Việc này đáng lẽ phải làm từ lâu rồi.
zhèshìgāizuòde
Đây là việc tôi nên làm (trả lời khi được cảm ơn).
2
Động từ
Nghĩa:đến lượt, nợ (tiền/công).
Ví dụ (5)
xiàyígègāishuíliǎo
Người tiếp theo đến lượt ai rồi?
zhègāiliǎo
Lần này đến lượt bạn rồi.
jīntiāngāizhírì
Hôm nay đến lượt tôi trực nhật.
háigāibǎikuàiqián
Tôi còn nợ anh ấy một trăm tệ.
bùgāide
Anh ấy không có nợ nần gì bạn cả (Anh ấy không có nghĩa vụ phải làm cho bạn).
3
pronoun (formal)
Nghĩa:đó, ấy, này (văn viết trang trọng: Cai).
Ví dụ (2)
gāixiàowèiyúběijīngshìzhōngxīn
Ngôi trường đó (trường này) nằm ở trung tâm thành phố Bắc Kinh.
gāixiàngmùyǐjīngwánchéngliǎo
Dự án đó (Dự án kể trên) đã hoàn thành rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI